Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#1 HSK 4 Danh từ

清晨推开实验室明亮的窗子,清新芬芳的泥土气息与悦耳的鸟鸣声迎面而来,让人心旷神怡。

Qīng chén tuī kāi shí yàn shì míng liàng de chuāng zi, qīng xīn fēn fāng de ní tǔ qì xī yǔ yuè ěr de niǎo míng shēng yíng miàn ér lái, ràng rén xīn kuàng shén yí.

“Sáng sớm đẩy mở khung cửa sổ cửa sổ sáng sủa của phòng thí nghiệm, hương thơm thanh khiết của đất trời cùng tiếng chim hót êm tai phả vào mặt, khiến tâm hồn người ta thư thái sảng khoái.”

Bộ: 穴 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 2 Danh từ

他和爱人在科研攻关道路上志同道合、携手并进,共同为国家重大工程贡献力量。

Tā hé ài rén zài kē yán gōng guān dào lù shàng zhì tóng dào hé, xié shǒu bìng jìn, gòng tóng wèi guó jiā zhòng dà gōng chéng gòng xiàn lì liàng.

“Anh ấy và người bạn đời vợ mình trên con đường nghiên cứu khoa học vượt khó cùng chung chí hướng, chung tay tiến bước, cùng cống hiến sức lực cho công trình trọng đại của đất nước.”

Bộ: 爪 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ
家庭
jiā tíng GIA ĐÌNH

gia đình

良好的家风家教如同春风化雨,是一个人健康人格与道德素养形成的最温馨家庭摇篮。

Liáng hǎo de jiā fēng jiā jiào rú tóng chūn fēng huà yǔ, shì yí gè rén jiàn kāng rén gé yǔ dào dé sù yǎng xíng chéng de zuì wēn xīn jiā tíng yáo lán.

“Gia phong và sự giáo dục gia đình tốt đẹp tựa như làn gió xuân mát lành, là chiếc nôi gia đình ấm áp nhất để hình thành nên nhân cách lành mạnh và đạo đức của một con người.”

Bộ: 宀 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Danh từ

故宫太和殿内精美绝伦的金漆雕龙宝座与蟠龙藻井装饰,展现了中国传统古代宫殿建筑工艺的至高境界。

Gù gōng tài hé diàn nèi jīng měi jué lún de jīn qī diāo lóng bǎo zuò yǔ pán lóng zǎo jǐng zhuāng shì, zhǎn xiàn le zhōng guó chuán tǒng gǔ dài gōng diàn jiàn zhù gōng yì de zhì gāo jìng jiè.

“Ngai vàng rồng chạm khắc sơn thếp vàng tinh xảo tuyệt mỹ cùng hoa văn trang trí trần giếng rồng cuộn bên trong Điện Thái Hòa Cố Cung thể hiện cảnh giới đỉnh cao nhất của kỹ thuật kiến trúc cung điện cổ đại truyền thống Trung Hoa.”

Bộ: 衣 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

东北松辽大平原作为国家最重要的商品粮核心基地,拥有广袤肥沃的黑土地与高度现代化的农业机械化集群。

Dōng běi sōng liáo dà píng yuán zuò wéi guó jiā zuì zhòng yào de shāng pǐn liáng hé xīn jī dì, yōng yǒu guǎng mào féi wò de hēi tǔ dì yǔ gāo dù xiàn dài huà de nóng yè jī xiè huà jí qún.

“Đồng bằng lớn Tùng Liêu vùng Đông Bắc với tư cách là căn cứ cốt lõi sản xuất lương thực hàng hóa quan trọng nhất của đất nước sở hữu dải đất đen phì nhiêu màu mỡ bao la cùng các cụm cơ giới hóa nông nghiệp hiện đại hóa trình độ cao.”

Bộ: 干 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
楼板
lóubǎn LÂU BẢN

sàn gác

这栋楼的楼板设计非常坚固,能够承受很大的重量。

Zhè dòng lóu de lóubǎn shèjì fēicháng jiāngù, nénggòu chéngshòu hěn dà de zhòngliàng.

“Thiết kế sàn của tòa nhà này rất vững chắc, có thể chịu được trọng lượng lớn.”

Bộ: 木 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Danh từ

这座现代化的地标性摩天大楼采用了先进的高性能双层真空隔音隔热中空玻璃幕墙。

Zhè zuò xiàn dài huà de dì biāo xìng mó tiān dà lóu cǎi yòng le xiān jìn de gāo xìng néng shuāng céng zhēn kōng gé yīn gé rè zhōng kōng bō lí mù qiáng.

“Tòa nhà chọc trời mang tính biểu tượng hiện đại này sử dụng hệ thống vách kính hộp chân không hai lớp cách âm cách nhiệt hiệu năng cao tiên tiến.”

Bộ: 玉 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

微电子纳米超净实验室全域铺设了超高平整度导静电耐磨环氧树脂地板,有效杜绝微细静电干扰。

Wēi diàn zi nà mǐ chāo jìng shí yàn shì quán yù pū shè le chāo gāo píng zhěng dù dǎo jìng diàn nài mó huán yǎng shù zhī dì bǎn, yǒu xiào dù jué wēi xì jìng diàn gān rǎo.

“Toàn bộ khu vực phòng thí nghiệm siêu sạch nano vi điện tử được lát sàn nhà mặt sàn nền nhựa epoxy chống mài mòn dẫn điện tĩnh độ phẳng siêu cao, ngăn ngừa hiệu quả sự can nhiễu tĩnh điện vi mô.”

Bộ: 土 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →