Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#5 HSK 4 Danh từ

在教学科研大楼内,倡导大家上下楼少乘电梯、多走楼梯,既锻炼身体又践行低碳环保。

Zài jiào xué kē yán dà lóu nèi, chàng dǎo dà jiā shàng xià lóu shǎo chéng diàn tī, duō zǒu lóu tī, jì duàn liàn shēn tǐ yòu jiàn xíng dī tàn huán bǎo.

“Bên trong tòa nhà giảng dạy nghiên cứu khoa học, kêu gọi mọi người lên xuống lầu ít đi thang máy, đi bộ cầu thang cầu thang bộ nhiều hơn, vừa rèn luyện thân thể lại vừa thực hành bảo vệ môi trường ít phát thải carbon.”

Bộ: 水 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

数字乡村建设让光纤宽带与5G网络覆盖到了祖国最偏远山区的每一个角落,彻底消除了数字鸿沟。

Shù zì xiāng cūn jiàn shè ràng guāng xiān kuān dài yǔ 5G wǎng luò fù gài dào le zǔ guó zuì piān yuǎn shān qū de měi yí gè jiǎo luò, chè dǐ xiāo chú le shù zì hóng gōu.

“Xây dựng nông thôn số đã đưa cáp quang băng thông rộng và mạng 5G bao phủ tới từng ngóc ngách hẻo lánh nhất nơi vùng núi non xa xôi của Tổ quốc, xóa bỏ triệt để khoảng cách số.”

Bộ: 角 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 7 Danh từ

故宫博物院文物科技保护专家运用高精度X射线CT无损断层扫描成像技术,揭示了传世宋代古瓷器的精湛烧造烧造微观机理。

Gù gōng bó wù yuàn wén wù kē jì bǎo hù zhuān jiā yùn yòng gāo jīng dù X shè xiàn CT wú sǔn duàn céng sǎo miáo chéng xiàng jì shù, jiē shì le chuán shì sòng dài gǔ cí qì de jīng zhàn shāo zào shāo zào wēi guān jī lǐ.

“Các chuyên gia bảo tồn khoa học công nghệ di sản văn vật Bảo tàng Cố Cung ứng dụng công nghệ chụp cắt lớp vi tính (CT) tia X độ chính xác cao không phá hủy đã hé lộ cơ chế vi mô nung chế tinh xảo của đồ gốm sứ đồ sứ cổ thời Tống truyền đời.”

Bộ: 手 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 8 Danh từ

年轻的航天工程师在奔赴大西北发射场前夕向老爹深情道别,老父亲鼓励他放下牵挂、一心一意为国争光。

Nián qīng de háng tiān gōng chéng shī zài bēn fù dà xī běi fā shè chǎng qián xī xiàng lǎo diē shēn qíng dào bié, lǎo fù qīn gǔ lì tā fàng xià qiān guà, yì xīn yí yì wèi guó zhēng guāng.

“Người kỹ sư hàng không vũ trụ trẻ tuổi trước thềm lên đường ra bãi phóng miền Đại Tây Bắc đã ân cần từ biệt người cha người bố của mình, người cha già động viên anh gác lại những nỗi bận lòng, một lòng một dạ mang vinh quang về cho Tổ quốc.”

Bộ: 口 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng
通知单
tōngzhī dān THÔNG TRI ĐƠN

lưu ý

我收到了学校的通知单。

Wǒ shōu dào le xué xiào de tōng zhī dān

“Tôi đã nhận được thông báo của trường.”

Bộ: 辶 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ

在深空探测指挥控制中心大厅大屏幕前,数百位科研人员全神贯注地监测着探测器的各项飞行姿态数据。

Zài shēn kōng tàn cè zhǐ huī kòng zhì zhōng xīn dà tīng dà píng mù qián, shù bǎi wèi kē yán rén yuán quán shén guàn zhù dì jiān cè zhe tàn cè qì de gè xiàng fēi xíng zī tài shù jù.

“Trước màn hình lớn bên trong đại sảnh sảnh đường lớn của Trung tâm Chỉ huy Điều khiển Thám trắc Không gian Sâu, hàng trăm cán bộ nghiên cứu đang chăm chú theo dõi các số liệu tư thế bay của tàu thám trắc.”

Bộ: 大 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →