Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#4 HSK 1 Danh từ

周末闲暇时光,他在家里一边听着轻音乐一边品茗读书,过得非常充实惬意。

Zhōu mò xián xiá shí guāng, tā zài jiā lǐ yī biān tīng zhe qīng yīn yuè yī biān pǐn míng dú shū, guò dé fēi cháng chōng shí qiè yì.

“Thời gian rảnh rỗi cuối tuần, anh ấy ở trong nhà vừa nghe nhạc nhẹ vừa thưởng trà đọc sách, trải qua một ngày vô cùng thảnh thơi thoải mái và ý nghĩa.”

Bộ: 宀 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

国家全面规范共享经济与互联网租赁平台押金监管制度,实行第三方资金存管,切实保障消费者合法资金安全。

Guó jiā quán miàn guī fàn gòng xiǎng jīng jì yǔ hù lián wǎng zū lìn píng tái yā jīn jiān guǎn zhì dù, shí xíng dì sān fāng zī jīn cún guǎn, qiè shí bǎo zhàng xiāo fèi zhě hé fǎ zī jīn ān quán.

“Nhà nước quy chuẩn hóa toàn diện chế độ giám sát quản lý tiền đặt cọc thế chân của các nền tảng cho thuê trực tuyến và kinh tế chia sẻ, thực thi lưu ký tiền qua bên thứ ba, bảo vệ thiết thực an toàn nguồn tiền hợp pháp của người tiêu dùng.”

Bộ: 扌 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 1 Danh từ

通过实施农村危房改造工程,乡村乡亲们全部住上了安全宽敞明亮的新房子。

Tōng guò shí shī nóng cūn wēi fáng gǎi zào gōng chéng, xiāng cūn xiāng qīn men quán bù zhù shàng le ān quán kuān chǎng míng liàng de xīn fáng zi.

“Thông qua việc thực thi công trình cải tạo nhà ở xuống cấp nguy hiểm nông thôn, bà con lối xóm nơi thôn quê đều đã được ở trong những ngôi nhà căn nhà mới an toàn, rộng rãi và sáng sủa.”

Bộ: 户 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 8 Danh từ

在进入国家重点实验室百级超洁净微纳芯片制造车间前,科研人员必须在特种更衣室内完成多道除尘净化与防静电服穿戴。

Zài jìn rù guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì bǎi jí chāo jié jìng wēi nà xīn piàn zhì zào chē jiān qián, kē yán rén yuán bì xū zài tè zhǒng gēng yī shì nèi wán chéng duō dào chú chén jìng huà yǔ fáng jìng diàn fú chuān dài.

“Trước khi tiến vào phân xưởng chế tạo chip vi nano siêu sạch cấp 100 của Phòng thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia, các cán bộ nghiên cứu khoa học bắt buộc phải hoàn thành việc mặc đồ chống tĩnh điện và khử bụi lọc sạch qua nhiều bước bên trong phòng thay đồ phòng thay trang phục bảo hộ chuyên dụng.”

Bộ: 曰 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 4 Danh từ

文物保护修复专家手持柔软细密的特制羊毛刷子,极其轻柔细致地清理着千年青铜器表面的附着物。

Wén wù bǎo hù xiū fù zhuān jiā shǒu chí róu ruǎn xì mì de tè zhì yáng máo shuā zi, jí qí qīng róu xì zhì dì qīng lǐ zhe qiān nián qīng tóng qì biǎo miàn de fù zhuó wù.

“Chuyên gia bảo tồn phục chế cổ vật tay cầm chiếc chổi cọ bàn chải lông cừu đặc chế mềm mại mịn màng, làm sạch các chất bám trên bề mặt đồ đồng ngàn năm một cách vô cùng nhẹ nhàng và tỉ mỉ.”

Bộ: 刂 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ

现代文明家庭提倡夫妻平等分担日常买菜、做饭与打扫等各项家务,营造和谐温馨的家庭氛围。

Xiàn dài wén míng jiā tíng tí chàng fū qī píng děng fēn dān rì cháng mǎi cài, zuò fàn yǔ dǎ sǎo děng gè xiàng jiā wù, yíng zào hé xié wēn xīn de jiā tíng fēn wéi.

“Gia đình văn minh hiện đại khuyến khích vợ chồng cùng nhau bình đẳng san sẻ việc đi chợ, nấu cơm, dọn dẹp nhà cửa, cùng nhau xây dựng bầu không khí gia đình ấm êm thuận hòa.”

Bộ: 宀 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →