阵雨可能伴随雷电天气。
zhènyǔ kěnéng bànsuí léidiàn tiānqì.
“Mưa rào có thể kèm theo sấm chớp.”
周末闲暇时光,他在家里一边听着轻音乐一边品茗读书,过得非常充实惬意。
Zhōu mò xián xiá shí guāng, tā zài jiā lǐ yī biān tīng zhe qīng yīn yuè yī biān pǐn míng dú shū, guò dé fēi cháng chōng shí qiè yì.
“Thời gian rảnh rỗi cuối tuần, anh ấy ở trong nhà vừa nghe nhạc nhẹ vừa thưởng trà đọc sách, trải qua một ngày vô cùng thảnh thơi thoải mái và ý nghĩa.”
民宅周围安静无声。
mínzhái zhōuwéi ānjìng wúshēng
“Xung quanh nhà ở im ắng”
矿井的顶板很危险。
kuàngjǐng de dǐngbǎn hěn wēixiǎn
“Nóc hầm của mỏ rất nguy hiểm”
这栋房子很宽敞。
zhè dòng fángzi hěn kuān chang.
“Ngôi nhà này rất rộng rãi.”
牛毛刷子非常耐用。
niúmáo shuāzi fēicháng nàiyòng.
“Bàn chải lông bò rất bền.”
房顶铺了新的水泥瓦。
Fáng dǐng pù le xīn de shuǐní wǎ.
“Mái nhà được lợp ngói xi-măng mới.”
国家全面规范共享经济与互联网租赁平台押金监管制度,实行第三方资金存管,切实保障消费者合法资金安全。
Guó jiā quán miàn guī fàn gòng xiǎng jīng jì yǔ hù lián wǎng zū lìn píng tái yā jīn jiān guǎn zhì dù, shí xíng dì sān fāng zī jīn cún guǎn, qiè shí bǎo zhàng xiāo fèi zhě hé fǎ zī jīn ān quán.
“Nhà nước quy chuẩn hóa toàn diện chế độ giám sát quản lý tiền đặt cọc thế chân của các nền tảng cho thuê trực tuyến và kinh tế chia sẻ, thực thi lưu ký tiền qua bên thứ ba, bảo vệ thiết thực an toàn nguồn tiền hợp pháp của người tiêu dùng.”
套间里的窗户很大。
tàojiān lǐ de chuānghù hěn dà.
“Cửa sổ trong phòng xép rất lớn.”
公园里有一张长凳。
Gōngyuán lǐ yǒu yī zhāng cháng dèng.
“Trong công viên có một chiếc ghế dài.”
通过实施农村危房改造工程,乡村乡亲们全部住上了安全宽敞明亮的新房子。
Tōng guò shí shī nóng cūn wēi fáng gǎi zào gōng chéng, xiāng cūn xiāng qīn men quán bù zhù shàng le ān quán kuān chǎng míng liàng de xīn fáng zi.
“Thông qua việc thực thi công trình cải tạo nhà ở xuống cấp nguy hiểm nông thôn, bà con lối xóm nơi thôn quê đều đã được ở trong những ngôi nhà căn nhà mới an toàn, rộng rãi và sáng sủa.”
他的新宅子很宽敞。
Tā de xīn zháizi hěn kuānchǎng.
“Nhà mới của anh ấy rất rộng rãi.”
把球放在台子上吧。
Bǎ qiú fàng zài táizi shàng ba.
“Để quả bóng lên bàn đi.”
御膳房的厨师非常专业。
Yùshàn fáng de chúshī fēicháng zhuānyè.
“Ngự thiện phòng có đầu bếp rất chuyên nghiệp.”
在进入国家重点实验室百级超洁净微纳芯片制造车间前,科研人员必须在特种更衣室内完成多道除尘净化与防静电服穿戴。
Zài jìn rù guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì bǎi jí chāo jié jìng wēi nà xīn piàn zhì zào chē jiān qián, kē yán rén yuán bì xū zài tè zhǒng gēng yī shì nèi wán chéng duō dào chú chén jìng huà yǔ fáng jìng diàn fú chuān dài.
“Trước khi tiến vào phân xưởng chế tạo chip vi nano siêu sạch cấp 100 của Phòng thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia, các cán bộ nghiên cứu khoa học bắt buộc phải hoàn thành việc mặc đồ chống tĩnh điện và khử bụi lọc sạch qua nhiều bước bên trong phòng thay đồ phòng thay trang phục bảo hộ chuyên dụng.”
事务所的工作环境非常安静。
shìwùsuǒ de gōngzuò huánjìng fēicháng ānjìng.
“Môi trường làm việc của văn phòng rất yên tĩnh.”
火箭顺利着陆在海边。
huǒjiàn shùnlì zhuólù zài hǎibiān.
“Tên lửa đã hạ cánh thuận lợi bên bờ biển.”
文物保护修复专家手持柔软细密的特制羊毛刷子,极其轻柔细致地清理着千年青铜器表面的附着物。
Wén wù bǎo hù xiū fù zhuān jiā shǒu chí róu ruǎn xì mì de tè zhì yáng máo shuā zi, jí qí qīng róu xì zhì dì qīng lǐ zhe qiān nián qīng tóng qì biǎo miàn de fù zhuó wù.
“Chuyên gia bảo tồn phục chế cổ vật tay cầm chiếc chổi cọ bàn chải lông cừu đặc chế mềm mại mịn màng, làm sạch các chất bám trên bề mặt đồ đồng ngàn năm một cách vô cùng nhẹ nhàng và tỉ mỉ.”
现代文明家庭提倡夫妻平等分担日常买菜、做饭与打扫等各项家务,营造和谐温馨的家庭氛围。
Xiàn dài wén míng jiā tíng tí chàng fū qī píng děng fēn dān rì cháng mǎi cài, zuò fàn yǔ dǎ sǎo děng gè xiàng jiā wù, yíng zào hé xié wēn xīn de jiā tíng fēn wéi.
“Gia đình văn minh hiện đại khuyến khích vợ chồng cùng nhau bình đẳng san sẻ việc đi chợ, nấu cơm, dọn dẹp nhà cửa, cùng nhau xây dựng bầu không khí gia đình ấm êm thuận hòa.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết