Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#10 Chủ đề Từ vựng

将感应房卡贴近门锁听到滴声即可开门。

jiāng gǎn yìng fáng kǎ tiē jìn mén suǒ tīng dào dī shēng jí kě kāi mén 。

“Áp thẻ từ vào ổ khóa cửa nghe thấy tiếng bíp là có thể mở cửa phòng.”

Bộ: 户 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

新型高能效太阳能光热储能热水器在我国北方广大农村地区全面普及推广,极大促进了冬季清洁低碳取暖。

Xīn xíng gāo néng xiào tài yáng néng guāng rè chǔ néng rè shuǐ qì zài wǒ guó běi fāng guǎng dà nóng cūn dì qū quán miàn pǔ jí tuī guǎng, jí dà cù jìn le dōng jì qīng jié dī tàn qǔ nuǎn.

“Máy nước nóng bình nóng lạnh tích trữ năng lượng quang nhiệt mặt trời hiệu năng cao kiểu mới được phổ cập nhân rộng toàn diện tại các vùng nông thôn bao la miền Bắc nước ta, thúc đẩy mạnh mẽ việc sưởi ấm ít phát thải carbon sạch sẽ vào mùa đông.”

Bộ: 火 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →