合租可以节省很多租金。
hézū kěyǐ jiéshěng hěnduō zūjīn.
“Ở ghép có thể tiết kiện tiền thuê nhà.”
Chủ đề Gia đình gồm 670 từ vựng, được chia thành 28 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
合租可以节省很多租金。
hézū kěyǐ jiéshěng hěnduō zūjīn.
“Ở ghép có thể tiết kiện tiền thuê nhà.”
老师傅教我怎么砌墙。
lǎoshīfu jiào wǒ zěnme qì qiáng.
“Thợ cả dạy tôi cách xây tường.”
厢房的窗户很大。
xiāngfáng de chuānghù hěn dà.
“Cửa sổ của phòng phụ rất lớn.”
房子需要重新粉刷。
fángzi xūyào chóngxīn fěnshuā.
“Ngôi nhà cần được quét sơn lại.”
请大家一起打扫清洁房间。
qǐng dàjiā yìqǐ dǎsǎo qīngjié fángjiān.
“Mọi người hãy cùng nhau dọn dẹp phòng.”
这座广厦非常壮观。
Zhè zuò guǎng shà fēicháng zhuàngguān.
“Tòa nhà cao này rất hùng vĩ.”
这座邸非常宏伟。
zhè zuò dǐ fēicháng hóngwěi.
“Dinh thự này rất hoành tráng.”
这里有高楼大厦吗?
zhè li yǒu gāolóu dàshà ma?
“Ở đây có cao ốc không?”
民居的风格很独特。
mínjū de fēnggé hěn dútè.
“Kiến trúc của nhà ở rất độc đáo.”
将感应房卡贴近门锁听到滴声即可开门。
jiāng gǎn yìng fáng kǎ tiē jìn mén suǒ tīng dào dī shēng jí kě kāi mén 。
“Áp thẻ từ vào ổ khóa cửa nghe thấy tiếng bíp là có thể mở cửa phòng.”
我们预定了一间豪华房。
wǒmen yùdìng le yī jiàn háohuá fáng.
“Chúng tôi đã đặt trước một phòng VIP.”
香案上摆放着香炉和蜡烛。
Xiāng'àn shàng bǎifàng zhe xiānglú hé làzhú.
“Trên hương án đặt lư hương và nến.”
我们住在一个安静的住宅小区。
Wǒmen zhù zài yīgè ānjìng de zhùzhái xiǎoqū.
“Chúng tôi sống trong một khu đô thị yên tĩnh.”
她努力光家门。
tā nǔlì guāng jiāmén.
“Cô ấy cố gắng làm rạng danh gia môn.”
踢脚板可以防止墙面受损。
Tījiǎobǎn kěyǐ fángzhǐ qiángmiàn shòusǔn.
“Ván chân tường có thể ngăn tường bị hư hại.”
政府开始修缮古老建筑。
zhèngfǔ kāishǐ xiūshàn gǔlǎo jiàn zhù.
“Chính phủ bắt đầu tu sửa các kiến trúc cổ đại.”
他靠在栏杆上。
tā kào zài lángān shàng.
“Anh ấy dựa vào lan can.”
屋顶铺满了凹瓦。
Wūdǐng pū mǎn le āo wǎ.
“Mái nhà được lợp đầy ngói lõm.”
新型高能效太阳能光热储能热水器在我国北方广大农村地区全面普及推广,极大促进了冬季清洁低碳取暖。
Xīn xíng gāo néng xiào tài yáng néng guāng rè chǔ néng rè shuǐ qì zài wǒ guó běi fāng guǎng dà nóng cūn dì qū quán miàn pǔ jí tuī guǎng, jí dà cù jìn le dōng jì qīng jié dī tàn qǔ nuǎn.
“Máy nước nóng bình nóng lạnh tích trữ năng lượng quang nhiệt mặt trời hiệu năng cao kiểu mới được phổ cập nhân rộng toàn diện tại các vùng nông thôn bao la miền Bắc nước ta, thúc đẩy mạnh mẽ việc sưởi ấm ít phát thải carbon sạch sẽ vào mùa đông.”
他喜欢穿家常便服。
Tā xǐhuān chuān jiācháng biànfú.
“Anh ấy thích mặc quần áo thường ngày.”
他被禁止进入禁宫。
Tā bèi jìnzhǐ jìnrù jìngōng.
“Anh ta bị cấm vào cấm cung.”
屋顶铺设了波形瓦。
Wūdǐng pūshè le bōxíng wǎ.
“Mái nhà được lợp bằng ngói lượn sóng.”
请把墩布拿来擦地。
Qǐng bǎ dūnbù ná lái cā dì.
“Làm ơn lấy cây lau nhà để lau sàn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết