Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#3 HSK 5 Danh từ
窗帘
chuāng lián SONG LIÊM

rèm cửa, màn cửa

清晨拉开厚重遮光的米白色亚麻窗帘,和煦温暖的阳光瞬间洒满了整个温馨的书房。

Qīng chén lā kāi hòu zhòng zhē guāng de mǐ bái sè yà má chuāng lián, hé xù wēn nuǎn de yáng guāng shùn jiān sǎ mǎn le zhěng gè wēn xīn de shū fáng.

“Sáng sớm kéo tấm rèm vải lanh màu be cản sáng dày dặn ra, ánh nắng ấm áp dịu dàng tức thì ngập tràn khắp căn phòng đọc sách ấm cúng.”

Bộ: 穴 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

国家坚持“房子是用来住的、不是用来炒的”定位,因城施策统筹做好保交楼与稳房价稳预期工作。

Guó jiā jiān chí "fáng zi shì yòng lái zhù de, bú shì yòng lái chǎo de" dìng wèi, yīn chéng shī cè tǒng chóu zuò hǎo bǎo jiāo lóu yǔ wěn fáng jià wěn yù qī gōng zuò.

“Nhà nước kiên trì định vị 'Nhà là để ở, không phải để đầu cơ lướt sóng', tùy theo tình hình từng thành phố để điều hành đồng bộ làm tốt công tác ổn định kỳ vọng, ổn định giá nhà ở giá nhà và bảo đảm bàn giao nhà.”

Bộ: 戶 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 3 Danh từ

请各位参会代表在截止日期前将学术论文终稿与演讲幻灯片发送至大会官方学术指定邮箱。

Qǐng gè wèi cān huì dài biǎo zài jié zhǐ rì qī qián jiāng xué shù lùn wén zhōng gǎo yǔ yǎn jiǎng huàn dēng piàn fā sòng zhì dà huì guān fāng xué shù zhǐ dìng yóu xiāng.

“Xin các đại biểu tham dự hội nghị gửi bản thảo cuối cùng của luận văn học thuật cùng bài thuyết trình slide tới hộp thư hòm thư học thuật chính thức được chỉ định của đại hội trước ngày hết hạn.”

Bộ: 邑 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng

用蒸汽熨斗将西装裤熨烫得笔挺平整。

yòng zhēng qì yùn dòu jiāng xī zhuāng kù yùn tàng dé bǐ tǐng píng zhěng 。

“Dùng bàn ủi hơi nước là phẳng phiu chiếc quần âu đứng dáng.”

Bộ: 火 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 9 Danh từ

国家综合性科学中心建设的绿色智慧科学家社区居民楼,为海内外领军学者与青年拔尖科研人才提供了极其优越舒适的安居保障。

Guó jiā zōng hé xìng kē xué zhōng xīn jiàn shè de lǜ sè zhì huì kē xué jiā shè qū jū mín lóu, wèi hǎi nèi wài lǐng jūn xué zhě yǔ qīng nián bá jiān kē yán rén cái tí gōng le jí qí yōu yuè shū shì de ān jū bǎo zhàng.

“Tòa nhà chung cư dân cư nhà ở cư dân khu cộng đồng nhà khoa học thông minh xanh do Trung tâm Khoa học Tổng hợp Quốc gia xây dựng đã mang lại sự bảo đảm an cư vô cùng ưu việt và tiện nghi cho các nhân tài nghiên cứu khoa học xuất chúng thanh niên và học giả dẫn đầu trong và ngoài nước.”

Bộ: 尸 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 3 Động từ

得益于棚户区改造民生工程,棚户区居民们今天开开心心地搬家住进了宽敞明亮的新楼房。

Dé yì yú péng hù qū gǎi zào mín shēng gōng chéng, péng hù qū jū mín men jīn tiān kāi kāi xīn xīn dì bān jiā zhù jìn le kuān chǎng míng liàng de xīn lóu fáng.

“Nhờ vào công trình dân sinh cải tạo khu nhà lụp xụp, bà con cư dân hôm nay đã vui vẻ phấn khởi dọn nhà chuyển nhà vào ở trong những căn nhà lầu mới rộng rãi sáng sủa.”

Bộ: 手 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →