Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#2 HSK 5 Danh từ

在动手开展化学合成实验前,实验员必须严格熟读并掌握每一个操作步骤与安全须知。

Zài dòng shǒu kāi zhǎn huà xué hé chéng shí yàn qián, shí yàn yuán bì xū yán gé shú dú bìng zhǎng wò měi yí gè cāo zuò bù zhòu yǔ ān quán xū zhī.

“Trước khi bắt tay vào thực hiện thí nghiệm tổng hợp hóa học, kiểm nghiệm viên nhất thiết phải đọc kỹ và nắm vững từng bước thao tác cùng quy chuẩn an toàn.”

Bộ: 止 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Danh từ

国家高新技术产业开发区推行创新创业孵化器免除首期租金等系列普惠政策,极大扶持了青年初创团队发展。

Guó jiā gāo xīn jì shù chǎn yè kāi fā qū tuī xíng chuàng xīn chuàng yè fū huà qì miǎn chú shǒu qī zū jīn děng xì liè pǔ huì zhèng cè, jí dà fú chí le qīng nián chū chuàng tuán duì fā zhǎn.

“Khu Phát triển Ngành Công nghệ Cao mới Quốc gia đẩy mạnh một loạt các chính sách phổ huệ như miễn trừ tiền thuê tiền thuê mặt bằng giai đoạn đầu tại vườn ươm khởi nghiệp đổi mới sáng tạo, hỗ trợ tối đa cho sự phát triển của các nhóm khởi nghiệp thanh niên.”

Bộ: 禾 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

国家高新技术产业开发区内一座座现代化绿色低碳科研实验楼房拔地而起、错落有致,环境极为优美。

Guó jiā gāo xīn jì shù chǎn yè kāi fā qū nèi yī zuò zuò xiàn dài huà lǜ sè dī tàn kē yán shí yàn lóu fáng bá dì ér qǐ, cuò luò yǒu zhì, huán jìng jí wéi yōu měi.

“Bên trong Khu Phát triển Ngành Công nghệ Cao mới Quốc gia, từng tòa từng tòa nhà tầng tòa nhà nhiều tầng thực nghiệm nghiên cứu khoa học xanh ít phát thải carbon hiện đại mọc lên sừng sững, bố trí hài hòa ngăn nắp, cảnh quan môi trường vô cùng tươi đẹp.”

Bộ: 木 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

这栋坐落于大学城核心区域的现代化人才公寓设施齐全,为青年学者提供了温馨便利的居住环境。

Zhè dòng zuò luò yú dà xué chéng hé xīn qū yù de xiàn dài huà rén cái gōng yù shè shī qí quán, wèi qīng nián xué zhě tí gōng le wēn xīn biàn lì de jū zhù huán jìng.

“Tòa nhà chung cư nhân tài hiện đại tọa lạc tại khu trung tâm làng đại học này trang bị đầy đủ tiện nghi, mang lại môi trường sống ấm cúng và thuận tiện cho các học giả trẻ.”

Bộ: 八 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
洗刷
xǐshuā TẨY LOÁT

cọ rửa

妈妈把地板洗刷得干干净净。

Māmā bǎ dìbǎn xǐshuā de gān gān jìng jìng.

“Mẹ đã lau sàn nhà sạch sẽ tinh tươm.”

Bộ: 水 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

每一个奋斗在平凡岗位上的普通劳动者,都在用辛勤汗水为社会主义现代化强国大厦添砖加瓦。

Měi yí gè fèn dòu zài píng fán gǎng wèi shàng de pǔ tōng láo dòng zhě, dōu zài yòng xīn qín hàn shuǐ wèi shè huì zhǔ yì xiàn dài huà qiáng guó dà shà tiān zhuān jiā wǎ.

“Mỗi một người lao động bình thường đang phấn đấu trên vị trí công tác bình dị của mình đều đang dùng mồ hôi công sức cần cù của mình để góp từng viên gạch ngói xây đắp nên tòa đại hạ cường quốc hiện đại hóa xã hội chủ nghĩa.”

Bộ: 石 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ

老手艺人精工制作的手工苏扇骨架轻盈柔韧、绢面书画清雅,展现了非遗传统工艺的极致韵味。

Lǎo shǒu yì rén jīng gōng zhì zuò de shǒu gōng sū shàn gǔ jià qīng yíng róu rèn, juàn miàn shū huà qīng yǎ, zhǎn xiàn le fēi yí chuán tǒng gōng yì de jí zhì yùn wèi.

“Chiếc quạt Tô Châu thủ công do người thợ già tinh xảo chế tác có nan quạt nhẹ nhàng dẻo dai, mặt lụa vẽ tranh thư pháp thanh tao, thể hiện trọn vẹn phong vị đỉnh cao của nghề thủ công phi vật thể truyền thống.”

Bộ: 戶 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
镜框
jìngkuàng KÍNH KHUÔNG

khung kính; khung ảnh

墙上挂着红木镜框装潢起来的名画。

qiáng shàng guàzhe hóngmù jìngkuāng zhuānghuáng qǐlái de mínghuà.

“Trên tường treo bức danh hoạ được trang hoàng bằng khung kính gỗ hồng.”

Bộ: 金 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →