厨房有一个碗橱儿。
chúfáng yǒu yīge wǎn chúr.
“Trong bếp có một tủ bát.”
Chủ đề Gia đình gồm 670 từ vựng, được chia thành 28 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
厨房有一个碗橱儿。
chúfáng yǒu yīge wǎn chúr.
“Trong bếp có một tủ bát.”
在动手开展化学合成实验前,实验员必须严格熟读并掌握每一个操作步骤与安全须知。
Zài dòng shǒu kāi zhǎn huà xué hé chéng shí yàn qián, shí yàn yuán bì xū yán gé shú dú bìng zhǎng wò měi yí gè cāo zuò bù zhòu yǔ ān quán xū zhī.
“Trước khi bắt tay vào thực hiện thí nghiệm tổng hợp hóa học, kiểm nghiệm viên nhất thiết phải đọc kỹ và nắm vững từng bước thao tác cùng quy chuẩn an toàn.”
国家高新技术产业开发区推行创新创业孵化器免除首期租金等系列普惠政策,极大扶持了青年初创团队发展。
Guó jiā gāo xīn jì shù chǎn yè kāi fā qū tuī xíng chuàng xīn chuàng yè fū huà qì miǎn chú shǒu qī zū jīn děng xì liè pǔ huì zhèng cè, jí dà fú chí le qīng nián chū chuàng tuán duì fā zhǎn.
“Khu Phát triển Ngành Công nghệ Cao mới Quốc gia đẩy mạnh một loạt các chính sách phổ huệ như miễn trừ tiền thuê tiền thuê mặt bằng giai đoạn đầu tại vườn ươm khởi nghiệp đổi mới sáng tạo, hỗ trợ tối đa cho sự phát triển của các nhóm khởi nghiệp thanh niên.”
国家高新技术产业开发区内一座座现代化绿色低碳科研实验楼房拔地而起、错落有致,环境极为优美。
Guó jiā gāo xīn jì shù chǎn yè kāi fā qū nèi yī zuò zuò xiàn dài huà lǜ sè dī tàn kē yán shí yàn lóu fáng bá dì ér qǐ, cuò luò yǒu zhì, huán jìng jí wéi yōu měi.
“Bên trong Khu Phát triển Ngành Công nghệ Cao mới Quốc gia, từng tòa từng tòa nhà tầng tòa nhà nhiều tầng thực nghiệm nghiên cứu khoa học xanh ít phát thải carbon hiện đại mọc lên sừng sững, bố trí hài hòa ngăn nắp, cảnh quan môi trường vô cùng tươi đẹp.”
这个帘是用来吸引顾客的。
zhège lián shì yòng lái xīyǐn gùkè de.
“Bảng hiệu này dùng để thu hút khách hàng.”
这栋坐落于大学城核心区域的现代化人才公寓设施齐全,为青年学者提供了温馨便利的居住环境。
Zhè dòng zuò luò yú dà xué chéng hé xīn qū yù de xiàn dài huà rén cái gōng yù shè shī qí quán, wèi qīng nián xué zhě tí gōng le wēn xīn biàn lì de jū zhù huán jìng.
“Tòa nhà chung cư nhân tài hiện đại tọa lạc tại khu trung tâm làng đại học này trang bị đầy đủ tiện nghi, mang lại môi trường sống ấm cúng và thuận tiện cho các học giả trẻ.”
妈妈把地板洗刷得干干净净。
Māmā bǎ dìbǎn xǐshuā de gān gān jìng jìng.
“Mẹ đã lau sàn nhà sạch sẽ tinh tươm.”
你为什么拖欠学费?
nǐ wèishénme tuōqiàn xuéfèi?
“Tại sao bạn lại khất nợ học phí?”
每一个奋斗在平凡岗位上的普通劳动者,都在用辛勤汗水为社会主义现代化强国大厦添砖加瓦。
Měi yí gè fèn dòu zài píng fán gǎng wèi shàng de pǔ tōng láo dòng zhě, dōu zài yòng xīn qín hàn shuǐ wèi shè huì zhǔ yì xiàn dài huà qiáng guó dà shà tiān zhuān jiā wǎ.
“Mỗi một người lao động bình thường đang phấn đấu trên vị trí công tác bình dị của mình đều đang dùng mồ hôi công sức cần cù của mình để góp từng viên gạch ngói xây đắp nên tòa đại hạ cường quốc hiện đại hóa xã hội chủ nghĩa.”
这座楼有一个大天窗。
zhè zuò lóu yǒu yīgè dà tiānchuāng.
“Tòa nhà này có một cửa sổ trời lớn.”
妈妈毁旧衫改坐垫。
māma huǐ jiù shān gǎi zuòdiàn.
“Mẹ sửa áo cũ thành đệm ngồi.”
小店新买锅碗瓢盆准备开业。
xiǎo diàn xīn mǎi guō wǎn piáo pén zhǔnbèi kāi yè.
“Cửa tiệm mua thêm dụng cụ nhà bếp chuẩn bị khai trương.”
房客向房东要求修理房屋。
fángkè xiàng fángdōng yāoqiú xiūlǐ fángwū.
“Người thuê yêu cầu chủ nhà sửa chữa nhà.”
我爱学校的一砖一瓦。
wǒ ài xuéxiào de yī zhuān yī wǎ.
“Tôi yêu từng viên gạch mảnh ngói của trường.”
这是主要问题。
zhè shì zhǔ yào wèn tí 。
“Đây là vấn đề chính.”
他躺在床上休息。
tā tǎng zài chuáng shàng xiū xi 。
“Anh ấy nằm trên giường nghỉ ngơi.”
柴扉半掩,竹影摇风。
cháifēi bàn yǎn, zhú yǐng yáo fēng.
“Cánh cửa sài khép hờ, bóng tre lay trong gió.”
舞厅里的人非常多。
wǔtīng li de rén fēicháng duō.
“Người trong phòng khiêu vũ cực kì đông.”
窑洞是该地区特有的居住形式。
yáodòng shì gāi dìqū tèyǒu de jūzhù xíngshì.
“Nhà hầm là loại hình nhà ở độc đáo của khu vực này.”
老手艺人精工制作的手工苏扇骨架轻盈柔韧、绢面书画清雅,展现了非遗传统工艺的极致韵味。
Lǎo shǒu yì rén jīng gōng zhì zuò de shǒu gōng sū shàn gǔ jià qīng yíng róu rèn, juàn miàn shū huà qīng yǎ, zhǎn xiàn le fēi yí chuán tǒng gōng yì de jí zhì yùn wèi.
“Chiếc quạt Tô Châu thủ công do người thợ già tinh xảo chế tác có nan quạt nhẹ nhàng dẻo dai, mặt lụa vẽ tranh thư pháp thanh tao, thể hiện trọn vẹn phong vị đỉnh cao của nghề thủ công phi vật thể truyền thống.”
地漏堵塞了,水流不畅。
Dìlòu dǔsè le, shuǐ liú bù chàng.
“Ống thoát nước bị tắc, nước chảy không thông.”
我需要一个熨斗。
wǒ xūyào yīgè yùndǒu.
“Tôi cần một cái bàn là.”
墙上挂着红木镜框装潢起来的名画。
qiáng shàng guàzhe hóngmù jìngkuāng zhuānghuáng qǐlái de mínghuà.
“Trên tường treo bức danh hoạ được trang hoàng bằng khung kính gỗ hồng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết