Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#1 HSK 6 Danh từ

国家完善生育支持政策体系,建立健全了涵盖孕前优生优育检查、孕期产检与产后母婴保健的全周期健康保障网。

Guó jiā wán shàn shēng yù zhī chí zhèng cè tǐ xì, jiàn lì jiàn quán le hán gài yùn qián yōu shēng yōu yù jiǎn chá, yùn qī chǎn jiǎn yǔ chǎn hòu mǔ yīng bǎo jiàn de quán zhōu qī jiàn kāng bǎo zhàng wǎng.

“Nhà nước hoàn thiện hệ thống chính sách hỗ trợ sinh đẻ, xây dựng và hoàn thiện mạng lưới bảo đảm sức khỏe toàn chu kỳ bao gồm khám tiền thai sản nâng cao chất lượng giống nòi, khám thai định kỳ trong thai kỳ và chăm sóc sức khỏe mẹ và bé sau sinh.”

Bộ: 忄 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 5 Danh từ

睡前避免过度使用手机蓝光屏幕、保持卧室环境安静黑暗,有助于有效缓解焦虑并预防失眠。

Shuì qián bì miǎn guò dù shǐ yòng shǒu jī lán guāng píng mù, bǎo chí wò shì huán jìng ān jìng hēi àn, yǒu zhù yú yǒu xiào huǎn jiě jiāo lǜ bìng yù fáng shī mián.

“Trước khi đi ngủ tránh sử dụng quá nhiều màn hình điện thoại phát ánh sáng xanh, giữ phòng ngủ yên tĩnh và tối sẽ giúp giảm bớt lo âu và phòng ngừa chứng mất ngủ hiệu quả.”

Bộ: 大 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

新型轻量化高效柔性太阳能电池在极端极地户外严寒环境下经过长期实测,展现出卓越的耐候抗低温发电性能。

Xīn xíng qīng liàng huà gāo xiào róu xìng tài yáng néng diàn chí zài jí duān jí dì hù wài yán hán huán jìng xià jīng guò cháng qī shí cè, zhǎn xiàn chū zhuó yuè de nài hòu kàng dī wēn fā diàn xìng néng.

“Pin mặt trời mềm dẻo hiệu quả cao siêu nhẹ kiểu mới trong môi trường giá rét ngoài trời dã ngoại vùng cực đoan trải qua kiểm nghiệm thực tế lâu dài đã phô diễn tính năng phát điện chịu nhiệt độ thấp chống chịu thời tiết trác việt.”

#6 HSK 5 Danh từ

做人要有博大宽广的胸怀与包容万物的格局,切不可因一时的琐事而斤斤计较、耿耿于怀。

Zuò rén yào yǒu bó dà kuān guǎng de xiōng huái yǔ bāo róng wàn wù de gé jú, qiè bù kě yīn yī shí de suǒ shì ér jīn jīn jì jiào, gěng gěng yú huái.

“Làm người cần phải có một tấm lòng rộng mở bao la cùng tầm nhìn bao dung vạn vật, tuyệt đối không nên vì những chuyện vặt vãnh nhất thời mà so đo tính toán để bụng mãi không thôi.”

Bộ: ⺼ • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng

你其实拖着我跨越了一个不许有故事的阈值。

nǐ qīshí tuō zháo wǒ kuàyuè le yīgè bùxǔ yǒu gùshì de yùzhí

“Theo đúng nghĩa đen, bạn đang kéo tôi vượt qua ngưỡng yêu cầu”

Bộ: 門 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 4 Danh từ

新型超低剂量数字化胸部CT扫描设备能够在几秒钟内完成肺部微小结节的高精度筛查。

Xīn xíng chāo dī jì liàng shù zì huà xiōng bù CT sǎo miáo shè bèi néng gòu zài jǐ miǎo zhōng nèi wán chéng fèi bù wēi xiǎo jié jié de gāo jīng dù shāi chá.

“Thiết bị chụp CT lồng ngực phần ngực số hóa liều lượng siêu thấp kiểu mới có thể hoàn thành việc sàng lọc độ chính xác cao các nốt mờ siêu nhỏ trong phổi chỉ trong vòng vài giây.”

Bộ: ⺼ • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Động từ

父母操劳一生,为子女的成长与学业操碎了心,我们长大后要多懂得感恩与陪伴。

Fù mǔ cāo láo yī shēng, wèi zǐ nǚ de chéng zhǎng yǔ xué yè cāo suì le xīn, wǒ men zhǎng dà hòu yào duō dǒng de gǎn ēn yǔ péi bàn.

“Cha mẹ vất vả cả một đời, lo lắng hao tâm tổn trí cho sự trưởng thành và học hành của con cái, khi khôn lớn chúng ta cần biết thấu hiểu, hiếu thảo và ở bên phụ dưỡng.”

Bộ: 扌 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ

春蚕到死丝方尽,蜡炬成灰泪始干;人民教师如同燃烧自己、照亮他人的崇高蜡烛。

Chūn cán dào sǐ sī fāng jìn, là jù chéng huī lèi shǐ gàn ; rén mín jiào shī rú tóng rán shāo zì jǐ, zhào liàng tā rén de chóng gāo là zhú.

“Tằm xuân đến chết tơ vương mãi, ngọn nến thành tro lệ mới khô; người thầy giáo nhân dân tựa như ngọn nến cao đẹp cháy hết mình để soi sáng cho bao thế hệ học trò.”

Bộ: 虫 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

共建“一带一路”国际经济合作走廊扎实推进,为沿线国家基础设施互联互通与经贸繁荣注入了强劲动力。

Gòng jiàn "yī dài yī lù" guó jì jīng jì hé zuò zǒu láng zhā shí tuī jìn, wèi yán xiàn guó jiā jī chǔ shè shī hù lián hù tōng yǔ jīng mào fán róng zhù rù le qiáng jìng dòng lì.

“Cùng xây dựng hành lang hợp tác kinh tế quốc tế 'Vành đai và Con đường' được thúc đẩy vững chắc, tiếp thêm nguồn động lực mạnh mẽ cho kết nối liên thông cơ sở hạ tầng và phồn vinh kinh tế thương mại giữa các nước dọc tuyến.”

Bộ: 走 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →