我让格蕾丝把地窖锁上怎样。
wǒ ràng gélěisī bǎ dìjiào suǒshàng zěnyáng
“Làm thế nào về việc tôi yêu cầu Grace để khóa hầm này xuống?”
Chủ đề Gia đình gồm 670 từ vựng, được chia thành 28 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我让格蕾丝把地窖锁上怎样。
wǒ ràng gélěisī bǎ dìjiào suǒshàng zěnyáng
“Làm thế nào về việc tôi yêu cầu Grace để khóa hầm này xuống?”
请帮我拿一下空调遥控器。
qǐng bāng wǒ ná yí xià kōng tiáo yáo kòng qì 。
“Làm ơn lấy giúp tôi chiếc điều khiển điều hòa.”
她和男朋友在大学图书馆相识,两人在学术科研道路上相互勉励、共同进步。
Tā hé nán péng yǒu zài dà xué tú shū guǎn xiāng shí, liǎng rén zài xué shù kē yán dào lù shàng xiāng hù miǎn lì, gòng tóng jìn bù.
“Cô ấy và bạn trai quen nhau ở thư viện trường đại học, hai người trên con đường học thuật nghiên cứu khoa học cùng khích lệ lẫn nhau, cùng nhau tiến bộ.”
我买了一个不粘底平底煎锅。
Wǒ mǎi le yí gè bù nián dǐ píngdǐ jiān guō.
“Tôi đã mua một cái chảo rán chống dính.”
教学楼二楼是多媒体语音室,楼上三楼则是设备先进的数字化计算机实验室。
Jiào xué lóu èr lóu shì duō méi tǐ yǔ yīn shì, lóu shàng sān lóu zé shì shè bèi xiān jìn de shù zì huà jì suàn jī shí yàn shì.
“Tầng hai tòa nhà giảng đường là phòng học tiếng đa phương tiện, còn tầng trên trên lầu ba chính là phòng thí nghiệm máy tính số hóa trang thiết bị tối tân.”
路一直修到咱家门口了。
lù yīzhí xiū dào zánjiā ménkǒule.
“Đường đã được sửa đến cửa nhà chúng ta rồi.”
妈妈做的菜很好吃。
Māma zuò de cài hěn hǎochī.
“Món mẹ nấu rất ngon.”
他是我的同屋。
tā shì wǒ de tóngwū.
“Anh ấy là bạn cùng phòng của tôi.”
我家安装了落地窗。
wǒ jiā ānzhuāngle luòdìchuāng.
“Nhà tôi đã lắp cửa sổ sát đất.”
家门楣上挂着红灯笼。
jiā ménméi shàng guà zhe hóng dēnglóng
“Trên cạnh cửa nhà treo đèn lồng đỏ”
冬日午后,一家人围坐在温暖的炭火壁炉旁喝茶读书,整间屋子里洋溢着浓浓的幸福温馨气氛。
Dōng rì wǔ hòu, yī jiā rén wéi zuò zài wēn nuǎn de tàn huǒ bì lú páng hē chá dú shū, zhěng jiān wū zi lǐ yáng yì zhe nóng nóng de xìng fú wēn xīn qì fēn.
“Buổi chiều mùa đông, cả gia đình quây quần bên bếp sưởi than ấm áp vừa thưởng trà vừa đọc sách, khắp gian phòng ngập tràn bầu không khí hạnh phúc ấm áp đậm đà.”
这个电熨斗很好用。
zhège diànyùndǒu hěn hǎo yòng.
“Cái bàn là này dùng rất tốt.”
这个帘子需要更换了。
zhège liánzi xūyào gēnghuàn le
“Tấm rèm này cần thay mới rồi.”
在古籍修复保护国家重点实验室里,数万卷珍贵善本文献被妥善保存在特制恒温恒湿实木柜子中。
Zài gǔ jí xiū fù bǎo hù guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì lǐ, shù wàn juàn zhēn guì shàn běn wén xiàn bèi tuǒ shàn bǎo cún zài tè zhì héng wēn héng shī shí mù guì zi zhōng.
“Bên trong Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia Bảo tồn Phục chế Cổ tịch, hàng vạn cuốn văn hiến sách quý vô giá được cất giữ bảo tồn thỏa đáng bên trong chiếc tủ cái tủ bằng gỗ thật có độ ẩm và nhiệt độ không đổi đặc chế.”
他在裱糊墙纸。
tā zài biǎohú qiángzhǐ.
“Anh ấy đang dán giấy tường.”
这家店的门面很大。
zhè jiā diàn de ménmian hěn dà.
“Mặt tiền của cửa hàng này rất lớn.”
这种空气炸锅很流行。
zhè zhǒng kōngqìzháguō hěn liúxíng.
“Loại nồi chiên không dầu này rất thịnh hành.”
掌握好“幢”的用法,能让中文表达更加自然地道。
zhǎng wò hǎo “ chuáng ” de yòng fǎ, néng ràng Zhōng wén biǎo dá gèng jiā zì rán dì dao。
“Nắm vững cách dùng từ “幢” (tòa nhà) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.”
他买了一个新炉子。
tā mǎile yīgè xīn lúzi.
“Anh ấy đã mua một cái bếp mới.”
教师宿舍离学校很近。
Jiàoshī sùshè lí xuéxiào hěn jìn.
“Ký túc xá giáo viên rất gần trường học.”
老一辈功勋科学家甘坐冷板凳数十年如一日,把一张张普通的木头凳子坐成了攀登世界科技高峰的坚实阶梯。
Lǎo yī bèi gōng xūn kē xué jiā gān zuò lěng bǎn dèng shù shí nián rú yī rì, bǎ yī zhāng zhāng pǔ tōng de mù tou dèng zi zuò chéng le pān dēng shì jiè kē jì gāo fēng de jiān shí jiē tī.
“Các nhà khoa học có công lao tiền bối tình nguyện ngồi ghế băng lạnh ghế đẩu mấy chục năm như một ngày, biến từng chiếc ghế đẩu chiếc ghế ngồi bằng gỗ mộc mạc thành những bậc thang vững chắc trèo lên đỉnh cao khoa học thế giới.”
国家科技金融创新政策为初创期硬科技企业提供了长周期、低利息与灵活分期的知识产权质押还款支持。
Guó jiā kē jì jīn róng chuàng xīn zhèng cè wèi chū chuàng qī yìng kē jì qǐ yè tí gōng le zhǎng zhōu qī, dī lì xī yǔ líng huó fēn qī de zhī shí chǎn quán zhì yā hái kuǎn zhī chí.
“Chính sách đổi mới tài chính khoa học công nghệ quốc gia mang lại sự hỗ trợ hoàn trả nợ thanh toán nợ vay cầm cố quyền sở hữu trí tuệ trả góp linh hoạt, lãi suất thấp và chu kỳ dài cho các doanh nghiệp công nghệ cứng trong thời kỳ khởi nghiệp.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết