Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#3 HSK 1 Danh từ

她和男朋友在大学图书馆相识,两人在学术科研道路上相互勉励、共同进步。

Tā hé nán péng yǒu zài dà xué tú shū guǎn xiāng shí, liǎng rén zài xué shù kē yán dào lù shàng xiāng hù miǎn lì, gòng tóng jìn bù.

“Cô ấy và bạn trai quen nhau ở thư viện trường đại học, hai người trên con đường học thuật nghiên cứu khoa học cùng khích lệ lẫn nhau, cùng nhau tiến bộ.”

Bộ: 田 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 1 Danh từ
楼上
lóushàng LÂU THƯỢNG

trên lầu, tầng trên

教学楼二楼是多媒体语音室,楼上三楼则是设备先进的数字化计算机实验室。

Jiào xué lóu èr lóu shì duō méi tǐ yǔ yīn shì, lóu shàng sān lóu zé shì shè bèi xiān jìn de shù zì huà jì suàn jī shí yàn shì.

“Tầng hai tòa nhà giảng đường là phòng học tiếng đa phương tiện, còn tầng trên trên lầu ba chính là phòng thí nghiệm máy tính số hóa trang thiết bị tối tân.”

Bộ: 木 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

冬日午后,一家人围坐在温暖的炭火壁炉旁喝茶读书,整间屋子里洋溢着浓浓的幸福温馨气氛。

Dōng rì wǔ hòu, yī jiā rén wéi zuò zài wēn nuǎn de tàn huǒ bì lú páng hē chá dú shū, zhěng jiān wū zi lǐ yáng yì zhe nóng nóng de xìng fú wēn xīn qì fēn.

“Buổi chiều mùa đông, cả gia đình quây quần bên bếp sưởi than ấm áp vừa thưởng trà vừa đọc sách, khắp gian phòng ngập tràn bầu không khí hạnh phúc ấm áp đậm đà.”

Bộ: 尸 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Danh từ

在古籍修复保护国家重点实验室里,数万卷珍贵善本文献被妥善保存在特制恒温恒湿实木柜子中。

Zài gǔ jí xiū fù bǎo hù guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì lǐ, shù wàn juàn zhēn guì shàn běn wén xiàn bèi tuǒ shàn bǎo cún zài tè zhì héng wēn héng shī shí mù guì zi zhōng.

“Bên trong Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia Bảo tồn Phục chế Cổ tịch, hàng vạn cuốn văn hiến sách quý vô giá được cất giữ bảo tồn thỏa đáng bên trong chiếc tủ cái tủ bằng gỗ thật có độ ẩm và nhiệt độ không đổi đặc chế.”

Bộ: 木 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 8 Danh từ

老一辈功勋科学家甘坐冷板凳数十年如一日,把一张张普通的木头凳子坐成了攀登世界科技高峰的坚实阶梯。

Lǎo yī bèi gōng xūn kē xué jiā gān zuò lěng bǎn dèng shù shí nián rú yī rì, bǎ yī zhāng zhāng pǔ tōng de mù tou dèng zi zuò chéng le pān dēng shì jiè kē jì gāo fēng de jiān shí jiē tī.

“Các nhà khoa học có công lao tiền bối tình nguyện ngồi ghế băng lạnh ghế đẩu mấy chục năm như một ngày, biến từng chiếc ghế đẩu chiếc ghế ngồi bằng gỗ mộc mạc thành những bậc thang vững chắc trèo lên đỉnh cao khoa học thế giới.”

Bộ: 几 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 8 Danh từ

国家科技金融创新政策为初创期硬科技企业提供了长周期、低利息与灵活分期的知识产权质押还款支持。

Guó jiā kē jì jīn róng chuàng xīn zhèng cè wèi chū chuàng qī yìng kē jì qǐ yè tí gōng le zhǎng zhōu qī, dī lì xī yǔ líng huó fēn qī de zhī shí chǎn quán zhì yā hái kuǎn zhī chí.

“Chính sách đổi mới tài chính khoa học công nghệ quốc gia mang lại sự hỗ trợ hoàn trả nợ thanh toán nợ vay cầm cố quyền sở hữu trí tuệ trả góp linh hoạt, lãi suất thấp và chu kỳ dài cho các doanh nghiệp công nghệ cứng trong thời kỳ khởi nghiệp.”

Bộ: 辶 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →