内置
Minh họa từ vựng 内置 (nèizhì)
nèizhì HÁN VIỆT: NỘI TRÍ

内置: được gắn bên trong; tích hợp sẵn

được gắn bên trong tích hợp sẵn

Nét viết & luyện viết chữ 内置

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 内

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Khung QUYNH mái nhà bao quanh, Chữ NHẬP bước vào an lành bên trong. Chữ NỘI sâu thẳm cõi lòng, Giữ tâm thanh tịnh mới thông việc đời.” — Chữ NỘI (内) là chữ hội ý, từ Giáp cốt văn đến Khải thư đều gồm bộ QUYNH (冂 - khung cửa, không gian bao quanh) và chữ NHẬP (入 - bước vào). Hình ảnh bước qua khung cửa để tiến vào gian phòng khép kín diễn tả trực quan khái niệm "bên trong", đối lập với "bên ngoài" (外). Trong văn hóa phương Đông, chữ NỘI còn hướng con người về việc tu dưỡng nội tâm và vun đắp sự hòa thuận từ trong gia đình.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

内
nèi NỘI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bên trong, nội bộ, trong vòng

Bộ 冂 (BỘ QUYNH • 2 nét): Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.
Thành phần cấu tạo chữ:
冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Khung QUYNH mái nhà bao quanh, Chữ NHẬP bước vào an lành bên trong. Chữ NỘI sâu thẳm cõi lòng, Giữ tâm thanh tịnh mới thông việc đời.”

Chữ NỘI (内) là chữ hội ý, từ Giáp cốt văn đến Khải thư đều gồm bộ QUYNH (冂 - khung cửa, không gian bao quanh) và chữ NHẬP (入 - bước vào). Hình ảnh bước qua khung cửa để tiến vào gian phòng khép kín diễn tả trực quan khái niệm "bên trong", đối lập với "bên ngoài" (外). Trong văn hóa phương Đông, chữ NỘI còn hướng con người về việc tu dưỡng nội tâm và vun đắp sự hòa thuận từ trong gia đình.

置
zhì TRÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nơi, bố trí; đặt sang một bên

Bộ 网 (BỘ VÕNG • 6 nét): Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.
Thành phần cấu tạo chữ:
罒 VÕNG (Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ TRÍ (置): thuộc bộ VÕNG (网), gồm 13 nét, thành phần: 罒 (VÕNG) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 位置 (VỊ TRÍ: vị trí, địa điểm, chỗ đứng), 安置 (AN TRÍ: bố trí, sắp xếp, tái định cư), 布置 (BỐ TRÍ: bố trí, trang hoàng, sắp xếp; giao việc), 处置 (XỬ TRÍ: xử lý, giải quyết, tiêu hủy (chất thải, sự cố)).

Câu ví dụ với từ “内置”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

手机内置全球定位系统设备。

Shǒujī nèizhì quánqiú dìngwèi xìtǒng shèbèi.

“Điện thoại có thiết bị định vị toàn cầu tích hợp.”

Ví dụ #2

这台电脑内置蓝牙功能。

zhè tái diànnǎo nèizhì lányá gōngnéng.

“Máy tính này có tích hợp sẵn chức năng Bluetooth.”

Từ “内置” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 内置 (nèizhì)

内置 (nèizhì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “内置” có phiên âm Pinyin là “nèizhì”, âm Hán Việt là “NỘI TRÍ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “được gắn bên trong; tích hợp sẵn”.

Chữ 内置 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “内置” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 冂. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-03-05T17:23:24+07:00