Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#1 HSK 4 Danh từ

在这座远洋科考船上有一对年轻的科学家夫妻,他们志同道合、携手并肩战风斗浪投身深海科研。

Zài zhè zuò yuǎn yáng kē kǎo chuán shàng yǒu yī duì nián qīng de kē xué jiā fū qī, tā men zhì tóng dào hé, xié shǒu bìng jiān zhàn fēng dǒu làng tóu shēn shēn hǎi kē yán.

“Trên con tàu khảo sát khoa học viễn dương này có một đôi vợ chồng nhà khoa học trẻ tuổi, họ cùng chung chí hướng, kề vai sát cánh chiến đấu với sóng gió cống hiến cho nghiên cứu khoa học biển sâu.”

Bộ: 大 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 8 Động từ

在长达半年的深空飞行攻关任务圆满成功后,总指挥部特意安排功勋参研骨干轮流前往疗养基地度假休整。

Zài zhǎng dá bàn nián de shēn kōng fēi xíng gōng guān rèn wù yuán mǎn chéng gōng hòu, zǒng zhǐ huī bù tè yì ān pái gōng xūn cān yán gǔ gàn lún liú qián wǎng liáo yǎng jī dì dù jià xiū zhěng.

“Sau khi nhiệm vụ vượt khó bay trong không gian sâu kéo dài nửa năm thành công mỹ mãn, Ban Tổng Chỉ huy đã đặc biệt bố trí cho các cán bộ nòng cốt tham gia nghiên cứu có công lao lần lượt đến các căn cứ điều dưỡng để đi nghỉ mát nghỉ dưỡng nghỉ ngơi lấy lại sức.”

Bộ: 广 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 7 Danh từ

国家高新技术产业园区内配备了二十四小时无人值守智能便利店,全方位保障科研人员深夜攻关时的生活需求。

Guó jiā gāo xīn jì shù chǎn yè yuán qū nèi pèi bèi le èr shí sì xiǎo shí wú rén zhí shǒu zhì néng biàn lì diàn, quán fāng wèi bǎo zhàng kē yán rén yuán shēn yè gōng guān shí de shēng huó xū qiú.

“Bên trong Khu Công viên Ngành Công nghệ Cao mới Quốc gia trang bị các cửa hàng tiện ích cửa hàng tiện lợi thông minh không người trực 24/7, bảo đảm toàn diện nhu cầu sinh hoạt của cán bộ nghiên cứu khi vượt khó đêm khuya.”

Bộ: 亻 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng

你说你看到了我的当事人进入村舍?

nǐ shuō nǐ kàndào le wǒ de dāngshìrén jìnrù cūnshè?

“Bạn nói rằng bạn đã nhìn thấy khách hàng của tôi bước vào ngôi nhà nhỏ?”

Bộ: 木 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng

万丈高楼平地起,深厚牢固的地基是房屋安全的根本。

wàn zhàng gāo lóu píng dì qǐ , shēn hòu láo gù de dì jī shì fáng wū ān quán de gēn běn 。

“Tòa nhà chọc trời khởi từ mặt đất, nền móng vững chắc là gốc rễ an toàn của ngôi nhà.”

Bộ: 土 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ

高校为广大研究生配备了设施完善、环境温馨且配备高速光纤网络的现代化智慧学生宿舍。

Gāo xiào wèi guǎng dà yán jiū shēng pèi bèi le shè shī wán shàn, huán jìng wēn xīn qiě pèi bèi gāo sù guāng xiān wǎng luò de xiàn dài huà zhì huì xué shēng sù shè.

“Trường đại học đã trang bị cho các học viên cao học khu ký túc xá sinh viên thông minh hiện đại với đầy đủ tiện nghi, môi trường ấm cúng cùng mạng cáp quang tốc độ cao.”

Bộ: 宀 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →