垫子: tấm đệm, miếng lót giảm chấn
Nghĩa tiếng Anh (English): mat, pad, cushion, damping pad
Nét viết & luyện viết chữ 垫子
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIẾM (垫, phồn thể: 墊): thuộc bộ THỔ (土), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 土 (THỔ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lót, đệm; ứng trước tiền, trả hộ
Chữ ĐIẾM (垫, phồn thể: 墊): thuộc bộ THỔ (土), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 土 (THỔ).
cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái
Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”
Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.
Câu ví dụ với từ “垫子”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
大科学装置超精密主隔振基础平台安装了特制纳米磁流变高阻尼减震垫子,彻底隔绝了外界地面微震动干扰。
Dà kē xué zhuāng zhì chāo jīng mì zhǔ gé zhèn jī chǔ píng tái ān zhuāng le tè zhì nà mǐ cí liú biàn gāo zǔ ní jiǎn zhèn diàn zi, chè dǐ gé jué le wài jiè dì miàn wēi zhèn dòng gān rǎo.
“Bệ móng cách chấn chính siêu chính xác của thiết bị khoa học lớn được lắp đặt các miếng lót tấm đệm giảm chấn độ giảm chấn cao lưu biến từ nano chuyên dụng, cách ly triệt để sự can nhiễu vi chấn động mặt đất bên ngoài.”
The facility's vibration-isolation platform uses magnetorheological damping pads to isolate ground vibrations.
Từ “垫子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn