Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Y tế
#8 Chủ đề Từ vựng
剖腹产
pōufùchǎn PHẪU PHÚC SẢN

sinh mổ

医生建议她进行剖腹产手术,以确保母婴安全。

yīshēng jiànyì tā jìnxíng pōufùchǎn shǒushù, yǐ quèbǎo mǔ yīng ānquán.

“Để an toàn cho mẹ và bé, bác sĩ khuyên cô ấy sinh mổ.”

Bộ: 刀 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng
乳腺癌
rǔxiàn'ái NHŨ TUYẾN NHAM

ung thư vú

每年都应该做乳腺癌的筛查。

měinián dōu yīnggāi zuò rǔxiàn ái de shāi chá.

“Hàng năm đều nên làm sàng lọc ung thư vú.”

Bộ: 乙 • 38 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
艾滋
àizī NGẢI TƯ

AIDS

艾滋病可以通过性接触。

àizībìng kěyǐ tōngguò xìng jiēchù.

“AIDS có thể lây truyền qua đường tình dục.”

Bộ: 艸 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →