姐姐,你看我已经退烧了。
jiějie, nǐ kàn wǒ yǐjīng tuìshāole.
“Chị ơi, xem em hết sốt rồi này.”
Chủ đề Y tế gồm 769 từ vựng, được chia thành 33 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
姐姐,你看我已经退烧了。
jiějie, nǐ kàn wǒ yǐjīng tuìshāole.
“Chị ơi, xem em hết sốt rồi này.”
她被确诊为肺炎患者。
tā bèi quèzhěn wéi fèiyán huànzhě.
“Cô ấy được chẩn đoán bị viêm phổi.”
葛根茶有助降血压。
Gégēn chá yǒu zhù jiàng xuèyā
“Trà cát căn giúp hạ huyết áp”
罹患重病让他很痛苦。
líhuàn zhòngbìng ràng tā hěn tòngkǔ.
“Bị bệnh nặng khiến anh ấy rất đau khổ.”
我去眼科检查视力。
Wǒ qù yǎnkē jiǎnchá shìlì.
“Tôi đi khám mắt để kiểm tra thị lực.”
胃炎会让人胃疼、想吐。
wèiyán huì ràng rén wèi téng, xiǎng tǔ.
“Viêm dạ dày khiến người ta đau bụng và buồn nôn.”
兽医定期给菜牛做健康检查。
shòuyī dìngqī gěi càiniú zuò jiànkāng jiǎnchá.
“Bác sĩ thú y định kỳ kiểm tra sức khỏe cho bò thịt.”
医生建议她进行剖腹产手术,以确保母婴安全。
yīshēng jiànyì tā jìnxíng pōufùchǎn shǒushù, yǐ quèbǎo mǔ yīng ānquán.
“Để an toàn cho mẹ và bé, bác sĩ khuyên cô ấy sinh mổ.”
他昨天入院治疗了。
tā zuótiān rùyuàn zhìliáo le.
“Anh ấy đã vào viện để điều trị hôm qua.”
绝症患者需要更多的支持。
juézhèng huànzhě xūyào gèng duō de zhīchí.
“Bệnh nhân mắc bệnh nan y cần thêm nhiều sự hỗ trợ.”
他因为低血压晕倒了。
tā yīnwèi dīxuèyā yūn dǎo le.
“Anh ấy ngất vì huyết áp thấp.”
医生建议他做透析治疗。
Yīshēng jiànyì tā zuò tòuxī zhìliáo.
“Bác sĩ đề nghị anh ấy làm điều trị thẩm tách.”
你有没有听说过针灸?
nǐ yǒu méiyǒu tīng shuōguò zhēnjiǔ?
“Bạn đã từng nghe nói về châm cứu chưa?”
星星下坠形成了美丽的流星。
Xīngxing xiàzhuì xíngchéngle měilì de liúxīng.
“Những ngôi sao rơi xuống tạo thành những ngôi sao băng đẹp đẽ.”
宝宝昨夜发高烧了。
bǎobao zuóyè fā gāoshāole.
“Em bé bị sốt cao từ đêm qua.”
他的病被医生治愈了。
tā de bìng bèi yīshēng zhìyùle.
“Bệnh của anh ấy đã được bác sĩ chữa khỏi.”
每年都应该做乳腺癌的筛查。
měinián dōu yīnggāi zuò rǔxiàn ái de shāi chá.
“Hàng năm đều nên làm sàng lọc ung thư vú.”
护士正在准备催生药。
hùshì zhèngzài zhǔnbèi cuīshēng yào.
“Y tá đang chuẩn bị thuốc giục sanh.”
临终遗言
línzhōng yíyán
“Di chúc lúc lâm chung”
理疗了两个疗程,腿疼就好了。
lǐliáo le liǎnggè liáochéng,tǔiténg jìu hǎo le。
“Qua hai tháng vật lí trị liệu, hết đau đùi rồi.”
我最近腰痛得很厉害。
Wǒ zuìjìn yāotòng de hěn lìhài.
“Gần đây tôi bị đau lưng rất nặng.”
牙科医生常常给患者补牙。
yákēyīshēng chángcháng gěi huànzhě bǔyá
“Bác sĩ nha khoa thường hay trám răng cho bệnh nhân.”
艾滋病可以通过性接触。
àizībìng kěyǐ tōngguò xìng jiēchù.
“AIDS có thể lây truyền qua đường tình dục.”
手术室必须保持无菌环境。
Shǒushù shì bìxū bǎochí wújūn huánjìng.
“Phòng phẫu thuật phải giữ môi trường vô trùng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết