剖腹产
Minh họa từ vựng 剖腹产 (pōufùchǎn)
pōufùchǎn HÁN VIỆT: PHẪU PHÚC SẢN

剖腹产: sinh mổ

sinh mổ

Nét viết & luyện viết chữ 剖腹产

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 剖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (29 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHẪU (剖): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 10 nét, thành phần: 立 (LẬP) + 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 解剖 (GIẢI PHẪU: giải phẫu, mổ xẻ phân tích sâu sắc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

剖
pōu PHẪU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bổ; mổ; phanh; giải phẫu; mổ xẻ

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ PHẪU (剖): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 10 nét, thành phần: 立 (LẬP) + 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 解剖 (GIẢI PHẪU: giải phẫu, mổ xẻ phân tích sâu sắc).

腹
fù PHÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bụng, bụng, bụng; bên trong

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ PHÚC (腹): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 腹泻 (PHÚC TẢ: tiêu chảy, đau bụng đi ngoài).

产
chǎn SẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sản xuất, sinh ra, cho ra sản lượng; sản vật

Bộ 亠 (BỘ ĐẦU • 2 nét): Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.)

Chữ SẢN (产, phồn thể: 產): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 6 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 厂 (HÁN). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 产品 (SẢN PHẨM: sản phẩm, hàng hóa), 产生 (SẢN SINH: sinh ra, nảy sinh, sản sinh), 破产 (PHÁ SẢN: phá sản, sụp đổ (kế hoạch)).

Câu ví dụ với từ “剖腹产”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

医生建议她进行剖腹产手术,以确保母婴安全。

yīshēng jiànyì tā jìnxíng pōufùchǎn shǒushù, yǐ quèbǎo mǔ yīng ānquán.

“Để an toàn cho mẹ và bé, bác sĩ khuyên cô ấy sinh mổ.”

Ví dụ #2

由于年龄较大,医生建议她采取剖腹产分娩。

yóuyú niánlíng jiào dà, yīshēng jiànyì tā cǎiqǔ pōufùchǎn fēnmiǎn.

“Do tuổi tác đã lớn, bác sĩ khuyên cô ấy nên lựa chọn sinh mổ.”

Từ “剖腹产” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 剖腹产 (pōufùchǎn)

剖腹产 (pōufùchǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “剖腹产” có phiên âm Pinyin là “pōufùchǎn”, âm Hán Việt là “PHẪU PHÚC SẢN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sinh mổ”.

Chữ 剖腹产 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “剖腹产” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 刀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-11-29T09:23:32+07:00