透析
Minh họa từ vựng 透析 (tòuxī)
tòuxī HÁN VIỆT: THẤU TÍCH

透析: thẩm tách; sự thẩm tách (hoá học); thẩm tích

thẩm tách sự thẩm tách (hoá học) thẩm tích

Nét viết & luyện viết chữ 透析

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 透

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẤU (透): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 禾 (HÒA). Từ ghép HSK: 透明 (THẤU MINH: trong suốt; minh bạch, công khai), 渗透 (SẤM THẤU: thẩm thấu, thâm nhập ngấm ngầm (kỹ thuật, tư tưởng)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

透
tòu THẤU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xuyên qua, thấu qua; thấu suốt, kỹ càng; hoàn toàn

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.)

Chữ THẤU (透): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 禾 (HÒA). Từ ghép HSK: 透明 (THẤU MINH: trong suốt; minh bạch, công khai), 渗透 (SẤM THẤU: thẩm thấu, thâm nhập ngấm ngầm (kỹ thuật, tư tưởng)).

析
tòuxī THẤU TÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thẩm tách; sự thẩm tách (hoá học); thẩm tích

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 斤 CÂN (Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).)

Chữ TÍCH (析): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 分析 (PHÂN TÍCH: phân tích, bài phân tích).

Câu ví dụ với từ “透析”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

医生建议他做透析治疗。

Yīshēng jiànyì tā zuò tòuxī zhìliáo.

“Bác sĩ đề nghị anh ấy làm điều trị thẩm tách.”

Ví dụ #2

医生使用透析器治疗病人。

Yīshēng shǐyòng tòuxī qì zhìliáo bìngrén.

“Bác sĩ sử dụng máy thẩm tách để điều trị bệnh nhân.”

Từ “透析” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 透析 (tòuxī)

透析 (tòuxī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “透析” có phiên âm Pinyin là “tòuxī”, âm Hán Việt là “THẤU TÍCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thẩm tách; sự thẩm tách (hoá học); thẩm tích”.

Chữ 透析 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “透析” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-08-06T16:39:46+07:00