背景
Minh họa từ vựng 背景
bèi jǐng HÁN VIỆT: BỐI CẢNH

背景: bối cảnh, phông nền

bối cảnh phông nền

Nghĩa tiếng Anh (English): background, backdrop, context

Nét viết & luyện viết chữ 背景

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 背

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái mặt trời NHẬT quang, Bên phải chữ KINH lầu vàng cao sang. Hong phơi dưới nắng dịu dàng, Áo quần thơm tho nắng vàng ban mai.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

背
bèi / bēi BỐI

cái lưng, mặt sau, học thuộc lòng (bèi); cõng trên lưng, đeo ba lô, gánh vác (bēi)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
景
jǐng CẢNH

cảnh, cảnh sắc, phong cảnh; cảnh ngộ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mặt trời NHẬT quang, Bên phải chữ KINH lầu vàng cao sang. Hong phơi dưới nắng dịu dàng, Áo quần thơm tho nắng vàng ban mai.”

Câu ví dụ với từ “背景”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在深入研读古代文学名著时,结合当时具体的历史时代背景才能真正领悟作者的深刻立意。

Zài shēn rù yán dú gǔ dài wén xué míng zhù shí, jié hé dāng shí jù tǐ de lì shǐ shí dài bèi jǐng cái néng zhēn zhèng lǐng wù zuò zhě de shēn kè lì yì.

“Khi nghiên cứu chuyên sâu các tác phẩm văn học cổ điển, việc kết hợp với bối cảnh thời đại lịch sử cụ thể lúc bấy giờ mới giúp ta thực sự thấu cảm được ngụ ý sâu xa của tác giả.”

When studying ancient literary classics in depth, integrating specific historical backgrounds allows a true understanding of the author's profound intent.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“背景”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ bèi jǐng ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “背景” (bối cảnh, phông nền - BỐI CẢNH) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "背景" (bối cảnh, phông nền) is crucial.

Từ “背景” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →