卡通
Minh họa từ vựng 卡通 (kǎ tōng)
kǎ tōng HÁN VIỆT: TẠP THÔNG

卡通: hoạt hình, nhân vật hoạt hình cartoon

hoạt hình nhân vật hoạt hình cartoon

Nghĩa tiếng Anh (English): cartoon, animated character

Nét viết & luyện viết chữ 卡通

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 卡

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nửa muốn đi lên nửa tụt lùi, Kẹt ngay chính giữa đứng ngậm ngùi. Tiến thoái lưỡng nan tình khó xử, Chữ Tạp mắc nghẽn chẳng thể lui.” — Chữ TẠP (卡) là chữ hội ý, có kết cấu thú vị: nửa trên là chữ Thượng (上 - lên), nửa dưới là chữ Hạ (下 - xuống). Lên không được mà xuống cũng chẳng xong, bị mắc kẹt lơ lửng ngay ở giữa. Vì vậy nghĩa gốc của nó là bị kẹt, nghẽn lại (như hóc xương, kẹt xe, trạm kiểm soát). Về sau mượn âm đọc phiên dịch từ tiếng Anh "card" để chỉ các loại thẻ (Thẻ ngân hàng, SIM card).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

卡
kǎ / qiǎ CA / KHẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thẻ/card, xe tải, calo, karaoke (kǎ); mắc kẹt, kẹp chặt, trạm gác (qiǎ)

Bộ 卜 (BỘ BỐC • 2 nét): Xem bói, bói toán bằng cách nung mai rùa xem vết nứt.
Thành phần cấu tạo chữ:
上 NỬA CHỮ THƯỢNG (Phần trên muốn ngoi lên cao.) 下 NỬA CHỮ HẠ (Phần dưới lại kéo tụt xuống dưới.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nửa muốn đi lên nửa tụt lùi, Kẹt ngay chính giữa đứng ngậm ngùi. Tiến thoái lưỡng nan tình khó xử, Chữ Tạp mắc nghẽn chẳng thể lui.”

Chữ TẠP (卡) là chữ hội ý, có kết cấu thú vị: nửa trên là chữ Thượng (上 - lên), nửa dưới là chữ Hạ (下 - xuống). Lên không được mà xuống cũng chẳng xong, bị mắc kẹt lơ lửng ngay ở giữa. Vì vậy nghĩa gốc của nó là bị kẹt, nghẽn lại (như hóc xương, kẹt xe, trạm kiểm soát). Về sau mượn âm đọc phiên dịch từ tiếng Anh "card" để chỉ các loại thẻ (Thẻ ngân hàng, SIM card).

通
tōng THÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thông, thông suốt, lưu thông; thông thạo hiểu rõ

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 用 DỤNG (Sử dụng, ứng dụng, chiếc thùng xô múc nước tiện ích.)

Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin).

Câu ví dụ với từ “卡通”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家级非遗泥塑艺人推陈出新,将传统泥人造型技艺与深受青少年喜爱的国风卡通动漫形象巧妙融为一体。

Guó jiā jí fēi yí ní sù yì rén tuī chén chū xīn, jiāng chuán tǒng ní rén zào xíng jì yì yǔ shēn shòu qīng shào nián xǐ ài de guó fēng kǎ tōng dòng màn xíng xiàng qiǎo miào róng wéi yī tǐ.

“Nghệ nhân nặn tò he đất sét di sản phi vật thể quốc gia đã đổi mới sáng tạo, khéo léo kết hợp kỹ thuật tạo hình tượng đất truyền thống cùng hình tượng phim hoạt hình phong cách dân tộc được thanh thiếu niên vô cùng yêu thích vào làm một.”

Intangible heritage clay sculpture artists blended traditional sculpting techniques with cartoon anime styles loved by youth.

Ví dụ #2

深刻领悟“卡通”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ kǎ tōng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “卡通” (hoạt hình, nhân vật hoạt hình cartoon - CA THÔNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "卡通" (hoạt hình, nhân vật hoạt hình cartoon) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “卡通” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 卡通 (kǎ tōng)

卡通 (kǎ tōng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “卡通” có phiên âm Pinyin là “kǎ tōng”, âm Hán Việt là “TẠP THÔNG”, thuộc từ loại Danh từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hoạt hình, nhân vật hoạt hình cartoon” (tiếng Anh: cartoon, animated character).

Chữ 卡通 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “卡通” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 卜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2022-03-18T10:13:59+07:00