噤
Minh họa từ vựng 噤 (jìn)
jìn HÁN VIỆT: CẤM

噤: ngậm miệng không nói; câm; cấm khẩu; im bặt; nín thinh

ngậm miệng không nói câm cấm khẩu im bặt nín thinh

Nét viết & luyện viết chữ 噤

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 噤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẤM (噤): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 16 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

噤
jìn CẤM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngậm miệng không nói; câm; cấm khẩu; im bặt; nín thinh

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CẤM (噤): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 16 nét.

Câu ví dụ với từ “噤”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

噤声

jìnshēng

“Cấm khẩu; nín thinh”

Ví dụ #2

噤若寒蝉

jìnruòhánchán

“Miệng câm như hến; im bặt như ve sầu mùa đông; nín thinh”

Từ “噤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 噤 (jìn)

噤 (jìn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “噤” có phiên âm Pinyin là “jìn”, âm Hán Việt là “CẤM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ngậm miệng không nói; câm; cấm khẩu; im bặt; nín thinh”.

Chữ 噤 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “噤” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-06-19T11:41:40+07:00