豪华影院: rạp chiếu phim cao cấp (sang trọng); rạp chiếu phim sang trọng
Nét viết & luyện viết chữ 豪华影院
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (44 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀO (豪): thuộc bộ THỈ (豕), gồm 14 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH) + 豕 (THỈ). Từ ghép HSK: 豪华 (HÀO HOA: xa hoa, sang trọng, lộng lẫy), 自豪 (TỰ HÀO: tự hào, hãnh diện; niềm tự hào), 豪迈 (HÀO MẠI: hào hùng, hào sảng, khí phách ngút trời).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rạp chiếu phim cao cấp (sang trọng); rạp chiếu phim sang trọng
Chữ HÀO (豪): thuộc bộ THỈ (豕), gồm 14 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH) + 豕 (THỈ). Từ ghép HSK: 豪华 (HÀO HOA: xa hoa, sang trọng, lộng lẫy), 自豪 (TỰ HÀO: tự hào, hãnh diện; niềm tự hào), 豪迈 (HÀO MẠI: hào hùng, hào sảng, khí phách ngút trời).
Hoa (Phồn hoa rực rỡ, tinh hoa tuấn tú, tài năng phát tiết tỏa sáng.).
Chữ HOA (华, phồn thể: 華): thuộc bộ THẬP (十), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 乚 (ẤT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 豪华 (HÀO HOA: xa hoa, sang trọng, lộng lẫy), 华裔 (HOA DUỆ: người gốc Hoa), 繁华 (PHỒN HOA: phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt), 华丽 (HOA LỆ: lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ).
bóng; dáng; bóng dáng
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ CẢNH nắng soi, Ba nét SAM phẩy bóng thời hiện ra. ẢNH là hình bóng gần xa, Phim hay ảnh đẹp chan hòa sắc hương.”
Chữ ẢNH (影) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là chữ CẢNH (景 - ánh mặt trời chiếu rọi trên lầu cao kinh thành) vừa biểu âm vừa gợi nguồn sáng, bên phải là bộ SAM (彡 - ba nét vằn bóng) biểu ý. Khi ánh nắng mặt trời rực rỡ chiếu vào cảnh vật sẽ tạo nên những vệt bóng đổ huyền ảo phía sau. Từ cái bóng tự nhiên, chữ ẢNH phát triển thành nghệ thuật nhiếp ảnh và điện ảnh hiện đại.
viện (học viện, bệnh viện, viện nghiên cứu); sân viện
Câu thơ nhớ chữ: “Tường PHỤ đứng chắn bên ngoài Bên trong HOÀN chỉnh lâu đài mái hiên Khuôn viên rộng rãi bình yên Y VIỆN, HỌC VIỆN khắp miền dựng xây.”
Chữ VIỆN (院) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ PHỤ (阝) ở bên trái chỉ bức tường đất cao và chữ HOÀN (完 - hoàn chỉnh, nguyên vẹn) ở bên phải vừa biểu âm vừa biểu ý. Một ngôi nhà (宀) có tường rào (阝) bao bọc hoàn chỉnh và an toàn xung quanh (完) tạo thành khuôn viên biệt lập gọi là VIỆN. Ngày nay, các công trình lớn phục vụ cộng đồng đều mang chữ VIỆN như 医院 (bệnh viện), 学院 (học viện).
Câu ví dụ với từ “豪华影院”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们去豪华影院看电影吧。
Wǒmen qù háohuá yǐngyuàn kàn diànyǐng ba.
“Chúng ta đi rạp chiếu phim cao cấp xem phim nhé.”
Từ “豪华影院” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 豪华影院 (háohuá yǐngyuàn)
豪华影院 (háohuá yǐngyuàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “豪华影院” có phiên âm Pinyin là “háohuá yǐngyuàn”, âm Hán Việt là “HÀO HOA ẢNH VIỆN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “rạp chiếu phim cao cấp (sang trọng); rạp chiếu phim sang trọng”.
Chữ 豪华影院 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “豪华影院” có tổng cộng 44 nét viết, thuộc bộ thủ 豕. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.