序幕: mở màn; giáo đầu; vén màn; màn giáo đầu; mở đầu; đoạn đầu
Nét viết & luyện viết chữ 序幕
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỰ (序): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 顺序 (THUẬN TỰ: thứ tự, tuần tự, trật tự), 程序 (TRÌNH TỰ: chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục), 秩序 (TRẬT TỰ: trật tự, kỷ cương nề nếp), 次序 (THỨ TỰ: thứ tự, trật tự trước sau, trình tự).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thứ tự; trình tự; trật tự
Chữ TỰ (序): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 顺序 (THUẬN TỰ: thứ tự, tuần tự, trật tự), 程序 (TRÌNH TỰ: chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục), 秩序 (TRẬT TỰ: trật tự, kỷ cương nề nếp), 次序 (THỨ TỰ: thứ tự, trật tự trước sau, trình tự).
rèm, màn, lều
Chữ MẠC (幕): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 13 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 开幕式 (KHAI MẠC THỨC: lễ khai mạc), 字幕 (TỰ MẠC: phụ đề (phim ảnh, video)), 内幕 (NỘI MẠC: nội tình, chuyện thâm cung bí sử phía sau).
Câu ví dụ với từ “序幕”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
晚会序幕由舞蹈拉开。
wǎnhuì xùmù yóu wǔdǎo lā kāi.
“Buổi tối bắt đầu bằng khiêu vũ.”
电影序幕交代故事背景。
diànyǐng xùmù jiāodài gù shi bèijǐng.
“Mở đầu của bộ phim giải thích bối cảnh của câu chuyện.”
Từ “序幕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 序幕 (xùmù)
序幕 (xùmù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “序幕” có phiên âm Pinyin là “xùmù”, âm Hán Việt là “TỰ MẠC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mở màn; giáo đầu; vén màn; màn giáo đầu; mở đầu; đoạn đầu”.
Chữ 序幕 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “序幕” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 广. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.