序幕
Minh họa từ vựng 序幕 (xùmù)
xùmù HÁN VIỆT: TỰ MẠC

序幕: mở màn; giáo đầu; vén màn; màn giáo đầu; mở đầu; đoạn đầu

mở màn giáo đầu vén màn màn giáo đầu mở đầu đoạn đầu

Nét viết & luyện viết chữ 序幕

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 序

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỰ (序): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 顺序 (THUẬN TỰ: thứ tự, tuần tự, trật tự), 程序 (TRÌNH TỰ: chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục), 秩序 (TRẬT TỰ: trật tự, kỷ cương nề nếp), 次序 (THỨ TỰ: thứ tự, trật tự trước sau, trình tự).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

序
xù TỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thứ tự; trình tự; trật tự

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét): Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 乛 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Chữ TỰ (序): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 顺序 (THUẬN TỰ: thứ tự, tuần tự, trật tự), 程序 (TRÌNH TỰ: chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục), 秩序 (TRẬT TỰ: trật tự, kỷ cương nề nếp), 次序 (THỨ TỰ: thứ tự, trật tự trước sau, trình tự).

幕
mù MÀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rèm, màn, lều

Bộ 巾 (BỘ CÂN • 3 nét): Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ MẠC (幕): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 13 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 开幕式 (KHAI MẠC THỨC: lễ khai mạc), 字幕 (TỰ MẠC: phụ đề (phim ảnh, video)), 内幕 (NỘI MẠC: nội tình, chuyện thâm cung bí sử phía sau).

Câu ví dụ với từ “序幕”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

晚会序幕由舞蹈拉开。

wǎnhuì xùmù yóu wǔdǎo lā kāi.

“Buổi tối bắt đầu bằng khiêu vũ.”

Ví dụ #2

电影序幕交代故事背景。

diànyǐng xùmù jiāodài gù shi bèijǐng.

“Mở đầu của bộ phim giải thích bối cảnh của câu chuyện.”

Từ “序幕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 序幕 (xùmù)

序幕 (xùmù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “序幕” có phiên âm Pinyin là “xùmù”, âm Hán Việt là “TỰ MẠC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mở màn; giáo đầu; vén màn; màn giáo đầu; mở đầu; đoạn đầu”.

Chữ 序幕 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “序幕” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 广. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2012-12-17T20:21:36+07:00