一旁
Minh họa từ vựng 一旁 (yīpáng)
yīpáng HÁN VIỆT: NHẤT BÀNG

一旁: bên cạnh

bên cạnh

Nét viết & luyện viết chữ 一旁

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 一

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét ngang thẳng giữa trời, Khởi đầu vạn vật rạng ngời thái sơ. Chữ NHẤT trọn vẹn ước mơ, Trước sau như một chẳng mờ lòng son.” — Chữ NHẤT (一) là chữ chỉ sự, được biểu thị bằng một nét gạch ngang duy nhất đầy dứt khoát. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nét ngang ấy tượng trưng cho nguyên khí thái cực thuở sơ khai, vừa là đường chân trời phân định thiên địa, vừa là con số khởi đầu sinh ra vạn vật. Ngoài nghĩa số một hay thứ nhất, chữ còn biểu trưng cho sự thuần khiết, chuyên tâm và tinh thần đoàn kết thống nhất không gì lay chuyển.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

一
yī NHẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

một

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang thẳng giữa trời, Khởi đầu vạn vật rạng ngời thái sơ. Chữ NHẤT trọn vẹn ước mơ, Trước sau như một chẳng mờ lòng son.”

Chữ NHẤT (一) là chữ chỉ sự, được biểu thị bằng một nét gạch ngang duy nhất đầy dứt khoát. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nét ngang ấy tượng trưng cho nguyên khí thái cực thuở sơ khai, vừa là đường chân trời phân định thiên địa, vừa là con số khởi đầu sinh ra vạn vật. Ngoài nghĩa số một hay thứ nhất, chữ còn biểu trưng cho sự thuần khiết, chuyên tâm và tinh thần đoàn kết thống nhất không gì lay chuyển.

旁
páng BÀNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bên cạnh, kế bên; khác

Bộ 方 (BỘ PHƯƠNG • 4 nét): Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.
Thành phần cấu tạo chữ:
立 LẬP (Đứng vững (biến đổi thành bộ ĐẦU 亠 và bộ BÁT 丷), nằm trong cụm biểu âm.) 冖 MỊCH (Mái che phủ rộng khắp bốn phía không gian.) 方 PHƯƠNG (Phương hướng, bốn phương tám hướng xung quanh, vừa biểu ý vừa gợi âm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU (亠) tám hướng BÁT (丷) vươn Mái MỊCH (冖) che chở bốn PHƯƠNG (方) đất trời Bên cạnh gần gũi chẳng rời Láng giềng thân thiết tình người ấm êm.”

Chữ BÀNG (旁) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là phần biến đổi của chữ LẬP (立) cùng bộ MỊCH (冖 - mái che rộng), phía dưới là bộ PHƯƠNG (方 - phương hướng). Trong Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của BÀNG là rộng lớn, tỏa ra khắp các phương hướng xung quanh trục chính. Khi từ trung tâm tỏa sang hai phía, chữ BÀNG chuyển sang nghĩa phổ biến là ở bên cạnh, kế bên, nhắc ta luôn quan tâm đến những người xung quanh.

Câu ví dụ với từ “一旁”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她站在一旁看热闹。

Tā zhàn zài yīpáng kàn rènào.

“Cô ấy đứng bên cạnh xem náo nhiệt.”

Ví dụ #2

他在一旁静静地观察。

tā zài yīpáng jìng jìng de guānchá.

“Anh ấy âm thầm đứng một bên quan sát.”

Từ “一旁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 一旁 (yīpáng)

一旁 (yīpáng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “一旁” có phiên âm Pinyin là “yīpáng”, âm Hán Việt là “NHẤT BÀNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bên cạnh”.

Chữ 一旁 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “一旁” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 一. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-09-02T22:23:48+07:00