轨枕
Minh họa từ vựng 轨枕 (guǐzhěn)
guǐzhěn HÁN VIỆT: QUỸ CHẨM

轨枕: tà-vẹt; thanh ngang đường ray

tà-vẹt thanh ngang đường ray

Nét viết & luyện viết chữ 轨枕

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 轨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái bánh XA (车) lăn đều, Bên phải chữ CỬU (九) sớm chiều vươn xa. QUỸ (轨) đạo phép tắc ôn hòa, Đi đúng đường lớn ắt là thành công.” — Chữ QUỸ (轨) là chữ hình thanh, kết hợp bộ XA (车) ở bên trái biểu thị ý nghĩa liên quan đến xe cộ và chữ CỬU (九) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ QUỸ (轨) là khoảng cách tiêu chuẩn giữa hai bánh xe ngựa và vết hằn của bánh xe in trên mặt đất. Từ hình ảnh vết bánh xe lăn theo một vệt cố định, chữ mở rộng nghĩa thành đường ray tàu hỏa, quỹ đạo vận hành của các hành tinh và những quy chuẩn, phép tắc chuẩn mực mà con người cần tuân theo.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

轨
guǐ QUỸ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ray; đường ray; đường rầy; đường sắt

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bánh XA (车) lăn đều, Bên phải chữ CỬU (九) sớm chiều vươn xa. QUỸ (轨) đạo phép tắc ôn hòa, Đi đúng đường lớn ắt là thành công.”

Chữ QUỸ (轨) là chữ hình thanh, kết hợp bộ XA (车) ở bên trái biểu thị ý nghĩa liên quan đến xe cộ và chữ CỬU (九) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ QUỸ (轨) là khoảng cách tiêu chuẩn giữa hai bánh xe ngựa và vết hằn của bánh xe in trên mặt đất. Từ hình ảnh vết bánh xe lăn theo một vệt cố định, chữ mở rộng nghĩa thành đường ray tàu hỏa, quỹ đạo vận hành của các hành tinh và những quy chuẩn, phép tắc chuẩn mực mà con người cần tuân theo.

枕
guǐzhěn QUỸ CHẨM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tà-vẹt; thanh ngang đường ray

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ CHẨM (枕): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 枕头 (CHẨM ĐẦU: cái gối, gối đầu).

Câu ví dụ với từ “轨枕”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

轨枕需要定期更换。

Guǐzhěn xūyào dìngqī gēnghuàn.

“Tà-vẹt cần được thay thế định kỳ.”

Ví dụ #2

铁路上铺设了混凝土轨枕。

Tiělù shàng pūshè le hùnníngtǔ guǐzhěn.

“Trên đường sắt đã lát tà-vẹt bê tông.”

Từ “轨枕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 轨枕 (guǐzhěn)

轨枕 (guǐzhěn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “轨枕” có phiên âm Pinyin là “guǐzhěn”, âm Hán Việt là “QUỸ CHẨM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tà-vẹt; thanh ngang đường ray”.

Chữ 轨枕 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “轨枕” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 車. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-10-07T22:33:46+07:00