相声: hài kịch xiếc thoại, tấu hài tương thanh
Nghĩa tiếng Anh (English): crosstalk, comic dialogue, xiangsheng
Nét viết & luyện viết chữ 相声
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mắt tinh bộ MỤC (目) ngắm MỘC (木), Xem từng thớ gỗ thẳng ngay thế nào. Chữ TƯỚNG (相) nhìn thấu thấp cao, Tương thân tương trợ dạt dào nghĩa nhân.” — Chữ TƯỚNG / TƯƠNG (相) là chữ hội ý kết cấu trái phải, ghép từ bộ MỘC (木 - cái cây) và bộ MỤC (目 - con mắt). Theo Thuyết Văn Giải Tự, chữ mô tả người thợ dùng mắt quan sát kỹ lưỡng thân cây để chọn gỗ tốt. Từ hành động nhìn ngắm hai chiều, chữ vừa mang âm TƯƠNG (xiāng) chỉ sự tương tác qua lại lẫn nhau, vừa mang âm TƯỚNG (xiàng) chỉ diện mạo, hình tướng và vị tể tướng giúp vua việc nước.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giúp; bổ trợ; hỗ trợ
Câu thơ nhớ chữ: “Mắt tinh bộ MỤC (目) ngắm MỘC (木), Xem từng thớ gỗ thẳng ngay thế nào. Chữ TƯỚNG (相) nhìn thấu thấp cao, Tương thân tương trợ dạt dào nghĩa nhân.”
Chữ TƯỚNG / TƯƠNG (相) là chữ hội ý kết cấu trái phải, ghép từ bộ MỘC (木 - cái cây) và bộ MỤC (目 - con mắt). Theo Thuyết Văn Giải Tự, chữ mô tả người thợ dùng mắt quan sát kỹ lưỡng thân cây để chọn gỗ tốt. Từ hành động nhìn ngắm hai chiều, chữ vừa mang âm TƯƠNG (xiāng) chỉ sự tương tác qua lại lẫn nhau, vừa mang âm TƯỚNG (xiàng) chỉ diện mạo, hình tướng và vị tể tướng giúp vua việc nước.
âm thanh, tiếng vang; tiếng (lượng từ)
Chữ THANH (声, phồn thể: 聲): thuộc bộ SĨ (士), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 声音 (THANH ÂM: âm thanh), 声调 (THANH ĐIỆU: thanh điệu (ngữ âm tiếng Trung), giọng điệu), 声明 (THANH MINH: tuyên bố, thông cáo chính thức; tuyên bố lập trường), 声势 (THANH THẾ: thanh thế, thanh uy, khí thế vang dội).
Câu ví dụ với từ “相声”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在高校传统文化艺术节晚会上,青年相声演员以幽默风趣的语言与精湛包袱博得全场阵阵掌声与欢笑。
Zài gāo xiào chuán tǒng wén huà yì shù jié wǎn huì shàng, qīng nián xiàng shēng yǎn yuán yǐ yōu mò fēng qù de yǔ yán yǔ jīng zhàn bāo fú bó dé quán chǎng zhèn zhèn zhǎng shēng yǔ huān xiào.
“Tại đêm hội Lễ hội Văn hóa Nghệ thuật Truyền thống trường đại học, các diễn viên tấu hài tương thanh hài kịch xiếc thoại trẻ tuổi bằng ngôn từ dí dỏm hài hước và các miếng hài tinh tế đã nhận được những tràng pháo tay và tiếng cười ròn rã khắp toàn khán phòng.”
At the cultural gala, crosstalk performers won cheers and laughter with witty comic dialogues.
Từ “相声” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn