绩效: thành tích hiệu quả công việc (KPI/OKR)
Nghĩa tiếng Anh (English): performance (KPI)
Nét viết & luyện viết chữ 绩效
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÍCH (绩, phồn thể: 績): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 成绩 (THÀNH TÍCH: thành tích, điểm số).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thành quả; công lao; thành tích
Chữ TÍCH (绩, phồn thể: 績): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 成绩 (THÀNH TÍCH: thành tích, điểm số).
hiệu quả; công hiệu; công dụng
Chữ HIỆU (效): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 效果 (HIỆU QUẢ: hiệu quả, kết quả), 效率 (HIỆU SUẤT: hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả), 成效 (THÀNH HIỆU: hiệu quả, thành quả đạt được), 功效 (CÔNG HIỆU: công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng).
Câu ví dụ với từ “绩效”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
季度绩效考核成绩直接关系到年终奖金的发放数额。
jì dù jì xiào kǎo hé chéng jì zhí jiē guān xì dào nián zhōng jiǎng jīn de fā fàng shù é 。
“Kết quả đánh giá hiệu suất công việc theo quý liên quan trực tiếp đến mức thưởng cuối năm.”
Từ “绩效” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn