帘子
Minh họa từ vựng 帘子 (liánzi)
liánzi HÁN VIỆT: LIÊM TỬ

帘子: rèm; màn (đồ vật có tác dụng che phủ làm bằng vải, tre, cỏ lau,...)

rèm màn (đồ vật có tác dụng che phủ làm bằng vải tre cỏ lau ...)

Nét viết & luyện viết chữ 帘子

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 帘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIÊM (帘, phồn thể: 簾): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 8 nét, thành phần: 穴 (HUYỆT) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 窗帘 (SONG LIÊM: rèm cửa, màn cửa).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

帘
lián LIÊM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bảng hiệu (làm bằng vải)

Bộ 巾 (BỘ CÂN • 3 nét): Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.
Thành phần cấu tạo chữ:
穴 HUYỆT (Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ LIÊM (帘, phồn thể: 簾): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 8 nét, thành phần: 穴 (HUYỆT) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 窗帘 (SONG LIÊM: rèm cửa, màn cửa).

子
zi TỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
了 CHỮ LIỄU (Dáng dấp đứa trẻ quấn trong tã hoặc người con gái mảnh mai.) 一 NÉT NGANG (HAI CÁNH TAY) (Đứa trẻ giang hai cánh tay bé nhỏ dang rộng về phía cha mẹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”

Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.

Câu ví dụ với từ “帘子”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个帘子需要更换了。

zhège liánzi xūyào gēnghuàn le

“Tấm rèm này cần thay mới rồi.”

Ví dụ #2

她拉开了卧室的帘子。

tā lākāile wòshì de liánzi.

“Cô ấy kéo rèm phòng ngủ ra.”

Từ “帘子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 帘子 (liánzi)

帘子 (liánzi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “帘子” có phiên âm Pinyin là “liánzi”, âm Hán Việt là “LIÊM TỬ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “rèm; màn (đồ vật có tác dụng che phủ làm bằng vải, tre, cỏ lau,...)”.

Chữ 帘子 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “帘子” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 巾. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-12-06T09:46:35+07:00