轴
Minh họa từ vựng 轴 (zhòu)
zhòu HÁN VIỆT: TRỤC

轴: vở cuối; tiết mục áp cuối; cuối (trong biểu diễn)

vở cuối tiết mục áp cuối cuối (trong biểu diễn)

Nét viết & luyện viết chữ 轴

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 轴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRỤC (轴, phồn thể: 軸): thuộc bộ XA (車), gồm 9 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

轴
zhòu TRỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vở cuối; tiết mục áp cuối; cuối (trong biểu diễn)

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Chữ TRỤC (轴, phồn thể: 軸): thuộc bộ XA (車), gồm 9 nét.

Câu ví dụ với từ “轴”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这场戏的压轴是京剧。

zhè chǎng xì de yāzhòu shì jīngjù.

“Tiết mục chính của buổi biểu diễn là kinh kịch.”

Ví dụ #2

他演了这场戏的轴。

tā yǎnle zhè chǎng xì de zhòu.

“Anh ấy diễn phần cuối của vở kịch.”

Từ “轴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 轴 (zhòu)

轴 (zhòu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “轴” có phiên âm Pinyin là “zhòu”, âm Hán Việt là “TRỤC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vở cuối; tiết mục áp cuối; cuối (trong biểu diễn)”.

Chữ 轴 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “轴” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 車. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-11-11T09:32:13+07:00