这部电影的主题歌很动听。
Zhè bù diànyǐng de zhǔtí gē hěn dòngtīng.
“Ca khúc chủ đề của bộ phim này rất hay.”
Chủ đề Giải trí truyền thông gồm 852 từ vựng, được chia thành 36 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这部电影的主题歌很动听。
Zhè bù diànyǐng de zhǔtí gē hěn dòngtīng.
“Ca khúc chủ đề của bộ phim này rất hay.”
那个喜剧演员讲的笑话把人们都逗笑了。
nàge xǐjù yǎnyuán jiǎng de xiàohuà bǎ rénmen dōu dòuxiào le
“Người diễn viên hài kia đã kể những câu chuyện hài khiến mọi người cười lăn.”
这家店专卖电影影碟。
zhè jiā diàn zhuānmài diànyǐng yǐngdié.
“Cửa hàng này chuyên bán đĩa phim.”
放映员准时开始放映。
Fàngyìng yuán zhǔnshí kāishǐ fàngyìng.
“Người chiếu phim bắt đầu chiếu đúng giờ.”
检票员在车站工作。
Jiǎnpiào yuán zài chēzhàn gōngzuò.
“Người soát vé làm việc ở nhà ga.”
在国家大剧院隆重举办的新时代科学家精神主题交响音乐会上,全场观众以最热烈的掌声向功勋科学家致敬。
Zài guó jiā dà jù yuàn lóng zhòng jǔ bàn de xīn shí dài kē xué jiā jīng shén zhǔ tí jiāo xiǎng yīn yuè huì shàng, quán chǎng guān zhòng yǐ zuì rè liè de zhǎng shēng xiàng gōng xūn kē xué jiā zhì jìng.
“Tại đêm nhạc giao hưởng chủ đề Tinh thần Nhà khoa học Thời đại mới tổ chức long trọng ở Nhà hát Nhà hát Lớn Quốc gia, toàn thể khán giả bằng những tràng pháo tay nhiệt liệt nhất đã nghiêng mình kính cẩn gửi lời tri ân tới các nhà khoa học có công lao.”
观众非常喜欢这个电视节目。
guānzhòng fēicháng xǐhuan zhège diànshì jiémù.
“Khán giả rất thích chương trình này.”
农业科研专家历时十余年潜心选育出的抗旱耐盐碱优质水稻新品种,在盐碱荒滩上喜获高产。
Nóng yè kē yán zhuān jiā lì shí shí yú nián qián xīn xuǎn yù chū de kàng hàn nài yán jiǎn yōu zhì shuǐ dào xīn pǐn zhǒng, zài yán jiǎn huāng tān shàng xǐ huò gāo chǎn.
“Giống lúa mới chất lượng cao chịu hạn kháng mặn do các chuyên gia khoa học nông nghiệp dày công lai tạo suốt hơn mười năm qua đã đạt năng suất bội thu trên các vùng đất hoang ngập mặn.”
他是这部电影的主演。
Tā shì zhè bù diànyǐng de zhǔyǎn.
“Anh ấy là diễn viên chính của bộ phim này.”
他在娱乐圈很出名。
Tā zài yúlèquān hěn chūmíng.
“Anh ấy rất nổi tiếng trong giới giải trí.”
不同学术流派思想观点的深入碰撞与交流,往往能够产生突破性的科研创新灵感。
Bù tóng xué shù liú pài sī xiǎng guān diǎn de shēn rù pèng zhuàng yǔ jiāo liú, wǎng wǎng néng gòu chǎn shēng tū pò xìng de kē yán chuàng xīn líng gǎn.
“Sự cọ xát và giao lưu sâu sắc giữa các góc nhìn tư tưởng của các trường phái học thuật khác nhau thường sẽ làm nảy sinh những nguồn cảm hứng đổi mới khoa học mang tính đột phá.”
国家重大科技工程科普团队运用高分辨率三维数字动画,生动直观还原了微观量子纠缠与黑洞吸积物理全过程。
Guó jiā zhòng dà kē jì gōng chéng kē pǔ tuán duì yùn yòng gāo fēn biàn lǜ sān wéi shù zì dòng huà, shēng dòng zhí guān huán yuán le wēi guān liàng zǐ jiū chán yǔ hēi dòng xī jī wù lǐ quán guò chéng.
“Đội ngũ phổ biến khoa học công trình khoa học công nghệ trọng đại quốc gia áp dụng hoạt hình phim hoạt hình kỹ thuật số 3D độ phân giải cao, tái hiện sinh động trực quan toàn bộ tiến trình vật lý bồi tụ hố đen và vướng víu lượng tử vi mô.”
在班里,他一直是麦霸。
zài bān li, tā yīzhí shì màibà.
“Trong lớp, anh ấy luôn là ca sĩ.”
我买了一张新的激光唱片。
Wǒ mǎile yī zhāng xīn de jīguāng chàngpiàn.
“Tôi đã mua một đĩa CD mới.”
这位战功赫赫的老将军在建军节座谈会上勉励青年官兵牢记强军兴军强国使命,做党和人民的忠诚卫士。
Zhè wèi zhàn gōng hè hè de lǎo jiàng jūn zài jiàn jūn jié zuò tán huì shàng miǎn lì qīng nián guān bīng láo jì qiáng jūn xīng jūn qiáng guó shǐ mìng, zuò dǎng hé rén mín de zhōng chéng wèi shì.
“Vị tướng quân lão thành lập nhiều chiến công hiển hách tại buổi tọa đàm Ngày Thành lập Quân đội đã động viên cán bộ chiến sĩ trẻ tuổi khắc ghi sứ mệnh xây dựng quân đội hùng mạnh phụng sự đất nước, làm người lính bảo vệ trung thành của Đảng và nhân dân.”
管弦乐团正在排练新曲。
Guǎnxiányuè tuán zhèngzài páiliàn xīn qǔ.
“Dàn nhạc giao hưởng đang tập luyện bài hát mới.”
我喜欢看桂剧表演。
Wǒ xǐhuān kàn guì jù biǎoyǎn.
“Tôi thích xem biểu diễn quế kịch.”
这位朝气蓬勃、热爱传统非遗刺绣工艺的江南姑娘,用灵巧的双手绣出了令人惊艳的锦绣画卷。
Zhè wèi zhāo qì péng bó, rè ài chuán tǒng fēi yí cì xiù gōng yì de jiāng nán gū niáng, yòng líng qiǎo de shuāng shǒu xiù chū le lìng rén jīng yàn de jǐn xiù huà juàn.
“Cô gái vùng Giang Nam tràn đầy sức trẻ và say mê nghề thêu thủ công phi vật thể truyền thống này bằng đôi bàn tay khéo léo đã thêu nên những bức tranh thêu gấm hoa tuyệt mỹ say đắm lòng người.”
我们去首都剧场看戏吧。
Wǒmen qù shǒudū jùchǎng kàn xì ba.
“Chúng ta đi xem kịch ở Nhà hát Thủ đô nhé.”
这个乐团刚刚成立。
zhège yuètuán gānggāng chénglì.
“Đoàn nhạc này vừa mới thành lập.”
请按下弹带钮。
Qǐng àn xià tán dài niǔ.
“Vui lòng nhấn nút nhả băng.”
我在地上画了一个圈子。
wǒ zài dìshàng huàle yīgè quānzi.
“Tôi đã vẽ một vòng tròn trên mặt đất.”
爵士乐的节奏很强。
jué shì yuè de jié zòu hěn qiáng.
“Nhạc jazz có nhịp điệu rất mạnh mẽ.”
在大型现代化奥林匹克体育场举办的万人新年公益演唱会上,多位知名青年歌手同台精彩献艺。
Zài dà xíng xiàn dài huà ào lín pǐ kè tǐ yù chǎng jǔ bàn de wàn rén xīn nián gōng yì yǎn chàng huì shàng, duō wèi zhī míng qīng nián gē shǒu tóng tái jīng cǎi xiàn yì.
“Tại buổi hòa nhạc ca hát concert ca nhạc công ích đón năm mới vạn người tổ chức ở Sân vận động Olympic hiện đại hóa quy mô lớn, nhiều ca sĩ trẻ nổi tiếng đã cùng biểu diễn đặc sắc trên sân khấu.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết