娱乐圈: showbiz; giới giải trí
Nét viết & luyện viết chữ 娱乐圈
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGU (娱, phồn thể: 娛): thuộc bộ NỮ (女), gồm 10 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 口 (KHẨU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 娱乐 (NGU LẠC: giải trí, tiêu khiển).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
showbiz; giới giải trí
Chữ NGU (娱, phồn thể: 娛): thuộc bộ NỮ (女), gồm 10 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 口 (KHẨU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 娱乐 (NGU LẠC: giải trí, tiêu khiển).
vui vẻ, niềm vui (lè); âm nhạc, nhạc cụ (yuè)
Câu thơ nhớ chữ: “Bạch ngọc cần đàn gắn tơ tằm, Gỗ Mộc ngân vang khúc tri âm. Nhạc thánh xóa tan niềm tục lụy, An lạc tâm hồn thỏa tháng năm.”
Chữ NHẠC (乐) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhạc 樂 (còn đọc là Lạc) tượng hình cây đàn hoàn chỉnh: Dưới là Mộc 木 làm cần và thùng đàn, giữa là Bạch 白 làm khóa trục bằng ngọc, hai bên là hai cuộn tơ tằm 幺 làm dây đàn. Khi gảy khúc đàn tơ lụa, âm thanh phát ra có tiết điệu tao nhã gọi là Âm 音, nâng cao lên gọi là Nhạc 樂. Nghe nhạc thánh thiện thì lòng người sinh an lạc, hoan hỷ, tiêu trừ mọi sầu muộn u uất trần gian.
vòng tròn, khoanh tròn, giới/lĩnh vực (quān); chuồng nuôi gia súc (juàn)
Chữ KHUYÊN (圈): thuộc bộ VI (囗), gồm 11 nét, thành phần: 囗 (VI) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 圈套 (KHUYÊN SÁO: cạm bẫy, cái bẫy, tròng bẫy giăng sẵn).
Câu ví dụ với từ “娱乐圈”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他在娱乐圈很出名。
Tā zài yúlèquān hěn chūmíng.
“Anh ấy rất nổi tiếng trong giới giải trí.”
娱乐圈的生活很累。
Yúlèquān de shēnghuó hěn lèi.
“Cuộc sống ở giới giải trí rất mệt mỏi.”
Từ “娱乐圈” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 娱乐圈 (yúlèquān)
娱乐圈 (yúlèquān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “娱乐圈” có phiên âm Pinyin là “yúlèquān”, âm Hán Việt là “NGU LẠC KHUYÊN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “showbiz; giới giải trí”.
Chữ 娱乐圈 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “娱乐圈” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.