Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Giải trí truyền thông
#13 HSK 7 Động từ

多位青年学者怀着无比崇敬的心情专程拜见国家最高科学技术奖得主,虚心聆听老一辈科学家治学教诲。

Duō wèi qīng nián xué zhě huái zhe wú bǐ chóng jìng de xīn qíng zhuān chéng bài jiàn guó jiā zuì gāo kē xué jì shù jiǎng dé zhǔ, xū xīn líng tīng lǎo yī bèi kē xué jiā zhì xué jiào huì.

“Nhiều học giả trẻ tuổi mang theo tâm trạng vô cùng tôn kính đã cất công tới bái kiến yết kiến người đạt Giải thưởng Khoa học Công nghệ Tối cao Quốc gia, khiêm tốn lắng nghe lời dạy bảo làm học vấn của nhà khoa học tiền bối.”

Bộ: 手 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Số từ

他今年刚刚满十八岁,考上了理想的大学。

Tā jīnnián gānggāng mǎn shí bā suì, kǎoshàng le lǐxiǎng de dàxué.

“Năm nay cậu ấy vừa tròn mười tám tuổi, đã đỗ vào trường đại học mơ ước.”

#18 Chủ đề Từ vựng
师姐
shījiě SƯ THƯ

sư tỉ

我和师姐每天一起练功。

wǒ hé shījiě měitiān yīqǐ liàngōng.

“Tôi và sư tỷ mỗi ngày đều luyện tập cùng nhau.”

Bộ: 巾 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
粗制滥造的影片
cūzhìlànzào de yǐngpiàn THÔ CHẾ LẠM TẠO ĐÍCH ẢNH PHIẾN

Phim “mì ăn liền”

这部粗制滥造的影片很快被观众遗忘。

Zhè bù cūzhìlànzào de yǐngpiàn hěn kuài bèi guānzhòng yíwàng.

“Bộ phim “mì ăn liền” này nhanh chóng bị khán giả quên lãng.”

Bộ: 米 • 69 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →