拜见 Phồn thể: 拜見
Minh họa từ vựng 拜见
bàijiàn HÁN VIỆT: BÁI KIẾN

拜见: bái kiến, yết kiến, đến chào kính cẩn (bậc tiền bối)

bái kiến yết kiến đến chào kính cẩn (bậc tiền bối)

Nghĩa tiếng Anh (English): to pay respect to, to call on (seniors/superiors)

Nét viết & luyện viết chữ 拜见

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 拜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÁI (拜): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 礼拜天 (LỄ BÁI THIÊN: Chủ nhật, ngày Chủ nhật), 拜访 (BÁI PHỎNG: thăm viếng, bái phỏng, đến thăm (trang trọng)), 拜年 (BÁI NIÊN: chúc Tết, đi chúc Tết), 拜托 (BÁI THÁC: nhờ cậy, bái thác, xin nhờ (kính ngữ)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

拜
bàijiàn BÁI KIẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bái kiến, yết kiến, đến chào kính cẩn (bậc tiền bối)

Bộ 二 (BỘ NHỊ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.)

Chữ BÁI (拜): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 礼拜天 (LỄ BÁI THIÊN: Chủ nhật, ngày Chủ nhật), 拜访 (BÁI PHỎNG: thăm viếng, bái phỏng, đến thăm (trang trọng)), 拜年 (BÁI NIÊN: chúc Tết, đi chúc Tết), 拜托 (BÁI THÁC: nhờ cậy, bái thác, xin nhờ (kính ngữ)).

见
jiàn KIẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thấy, nhìn thấy; gặp gỡ

Bộ 见 (BỘ KIẾN • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
见 KIẾN (Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bộ MỤC mắt tinh anh, Dưới bộ NHI chân bước dạo quanh. Đứng dậy nhìn xa thêm hiểu biết, Rộng mở tầm nhìn chữ KIẾN minh.”

Chữ KIẾN (见 / 見) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ MỤC (目 - con mắt) đặt trên bộ NHI (儿 - hình dáng con người đang bước đi). Trong Giáp cốt văn, chữ khắc họa hình ảnh một người với đôi mắt mở to hướng về phía trước để quan sát vạn vật. Từ nghĩa gốc là nhìn thấy và gặp gỡ, chữ KIẾN mở rộng thành kiến thức, nhắc nhở ta bước ra thế giới để học hỏi và thấu hiểu.

Câu ví dụ với từ “拜见”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

多位青年学者怀着无比崇敬的心情专程拜见国家最高科学技术奖得主,虚心聆听老一辈科学家治学教诲。

Duō wèi qīng nián xué zhě huái zhe wú bǐ chóng jìng de xīn qíng zhuān chéng bài jiàn guó jiā zuì gāo kē xué jì shù jiǎng dé zhǔ, xū xīn líng tīng lǎo yī bèi kē xué jiā zhì xué jiào huì.

“Nhiều học giả trẻ tuổi mang theo tâm trạng vô cùng tôn kính đã cất công tới bái kiến yết kiến người đạt Giải thưởng Khoa học Công nghệ Tối cao Quốc gia, khiêm tốn lắng nghe lời dạy bảo làm học vấn của nhà khoa học tiền bối.”

Young scholars called on the top science laureate to pay respect and listen to valuable guidance humbly.

Từ “拜见” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →