倒叙: hồi tưởng; nghịch thuật; trình bày theo trật tự ngược
Nét viết & luyện viết chữ 倒叙
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẢO (倒): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 至 (CHÍ) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 倒霉 (ĐẢO MÔI: đen đủi, xui xẻo, bất hạnh), 倒闭 (ĐẢO BẾ: phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)), 颠倒 (ĐIÊN ĐẢO: đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)), 反倒 (PHẢN ĐẢO: ngược lại, trái lại, hóa ra lại).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngã, đổ sập, phá sản (dǎo); rót/đổ nước, ngược lại, lùi (dào)
Chữ ĐẢO (倒): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 至 (CHÍ) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 倒霉 (ĐẢO MÔI: đen đủi, xui xẻo, bất hạnh), 倒闭 (ĐẢO BẾ: phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)), 颠倒 (ĐIÊN ĐẢO: đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)), 反倒 (PHẢN ĐẢO: ngược lại, trái lại, hóa ra lại).
hồi tưởng; nghịch thuật; trình bày theo trật tự ngược
Chữ TỰ (叙, phồn thể: 敘): thuộc bộ HỰU (又), gồm 9 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 叙述 (TỰ THUẬT: tự sự, kể lại, thuật lại).
Câu ví dụ với từ “倒叙”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
电影采用倒叙手法讲故事。
diànyǐng cǎiyòng dàoxù shǒufǎ jiǎng gùshi.
“Phim sử dụng thủ pháp nghịch thuật để kể chuyện.”
倒叙是一种特别的写作手法。
dàoxù shì yī zhǒng tèbié de xiězuò shǒufǎ.
“Nghịch thuật là một thủ pháp viết đặc biệt.”
Từ “倒叙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 倒叙 (dàoxù)
倒叙 (dàoxù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “倒叙” có phiên âm Pinyin là “dàoxù”, âm Hán Việt là “ĐẢO TỰ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hồi tưởng; nghịch thuật; trình bày theo trật tự ngược”.
Chữ 倒叙 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “倒叙” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.