菲林
Minh họa từ vựng 菲林 (fēilín)
fēilín HÁN VIỆT: PHI LÂM

菲林: cuộn phim; phim

cuộn phim phim

Nét viết & luyện viết chữ 菲林

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 菲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHI (菲): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

菲
fēilín PHI LÂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cuộn phim; phim

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ PHI (菲): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét.

林
lín LÂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Lâm (họ Lâm; Rừng cây xanh tốt sum sê, bạt ngàn sinh khí. Biểu thị khí chất điềm đạm, vững chãi như đại thụ.).

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 CÂY MỘC BÊN TRÁI (Cây gỗ xanh tươi nhường nét nép mình.) 木 CÂY MỘC BÊN PHẢI (Cây gỗ thứ hai kề vai đứng sát tạo thành rừng cây.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai cây đứng cạnh sum vầy Hóa thành rừng biếc bóng mây râm lành. Đôi MỘC (木) sánh bước bên nhau, Chữ LÂM (林) xanh ngắt một màu bình yên.”

Chữ LÂM (林) là chữ hội ý, ghép từ hai chữ Mộc (木) đứng cạnh nhau. Một cây đơn độc dễ bị quật ngã trước bão giông, nhưng hai cây cùng đứng kề bên sẽ tạo thành cụm rừng râm mát, nâng đỡ chở che cho nhau.

Câu ví dụ với từ “菲林”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我用菲林拍了很多照片。

Wǒ yòng fēilín pāi le hěn duō zhàopiàn.

“Tôi đã chụp nhiều ảnh bằng cuộn phim.”

Ví dụ #2

他用菲林片拍了很多照片。

Tā yòng fēilín piàn pāi le hěn duō zhàopiàn.

“Anh ấy đã chụp nhiều ảnh bằng phim nhựa.”

Từ “菲林” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 菲林 (fēilín)

菲林 (fēilín) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “菲林” có phiên âm Pinyin là “fēilín”, âm Hán Việt là “PHI LÂM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cuộn phim; phim”.

Chữ 菲林 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “菲林” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-01-11T11:51:13+07:00