壤
Minh họa từ vựng 壤
rǎng HÁN VIỆT: NHƯỠNG

壤: đất; thổ nhưỡng

đất thổ nhưỡng

Nét viết & luyện viết chữ 壤

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 壤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHƯỠNG (壤): thuộc bộ THỔ (土), gồm 20 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 土壤 (THỔ NHƯỠNG: thổ nhưỡng, đất đai màu mỡ; mảnh đất nuôi dưỡng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

壤
rǎng NHƯỠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đất; thổ nhưỡng

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ NHƯỠNG (壤): thuộc bộ THỔ (土), gồm 20 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 土壤 (THỔ NHƯỠNG: thổ nhưỡng, đất đai màu mỡ; mảnh đất nuôi dưỡng).

Câu ví dụ với từ “壤”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们在寻找新的沃壤。

tāmen zài xúnzhǎo xīn de wòrǎng.

“Họ đang tìm kiếm đất phì nhiêu mới.”

Ví dụ #2

这种作物生长在沃壤中。

zhè zhǒng zuòwù shēngzhǎng zài wòrǎng zhōng.

“Loài cây trồng này sinh trưởng trong đất màu mỡ.”

Từ “壤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →