施肥
Minh họa từ vựng 施肥
shīféi HÁN VIỆT: THI PHÌ

施肥: bón phân

bón phân

Nét viết & luyện viết chữ 施肥

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 施

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THI (施): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 措施 (THỐ THI: biện pháp, giải pháp, sách lược), 设施 (THIẾT THI: cơ sở vật chất, công trình hạ tầng), 施加 (THI GIA: gây ra, tác động (áp lực, lực ép); gây sức ép), 施展 (THI TRIỂN: thi thố, phô diễn (tài năng, sở trường)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

施
shīféi THI PHÌ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bón phân

Bộ 方 (BỘ PHƯƠNG • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.)

Chữ THI (施): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 措施 (THỐ THI: biện pháp, giải pháp, sách lược), 设施 (THIẾT THI: cơ sở vật chất, công trình hạ tầng), 施加 (THI GIA: gây ra, tác động (áp lực, lực ép); gây sức ép), 施展 (THI TRIỂN: thi thố, phô diễn (tài năng, sở trường)).

肥
féi PHÌ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

béo, mập mạp; màu mỡ phì nhiêu; phân bón

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 巴 BA (KỶ) (Con rắn, bờ bến, bám víu, mong ngóng.)

Chữ PHÌ (肥): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 巴 (BA (KỶ)). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 肥皂 (PHÌ TẠO: xà phòng, xà bông), 肥沃 (PHÌ ỐC: màu mỡ, phì nhiêu (đất đai, thổ nhưỡng)), 化肥 (HÓA PHÌ: phân bón hóa học).

Câu ví dụ với từ “施肥”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我每天都给花园施肥。

wǒ měitiān dōu gěi huāyuán shīféi.

“Tôi mỗi ngày đều bón phân cho vườn.”

Ví dụ #2

他们正在给菜地施肥。

tāmen zhèngzài gěi cài de shīféi.

“Họ đang bón phân cho ruộng rau.”

Từ “施肥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →