垦荒
Minh họa từ vựng 垦荒
kěnhuāng HÁN VIỆT: KHẨN HOANG

垦荒: khai hoang; vỡ hoang; khai khẩn đất hoang; tịch hoang; khẩn hoang

khai hoang vỡ hoang khai khẩn đất hoang tịch hoang khẩn hoang

Nét viết & luyện viết chữ 垦荒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 垦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHẨN (垦, phồn thể: 墾): thuộc bộ THỔ (土), gồm 9 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

垦
kěn KHẨN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cày; khai khẩn; khẩn

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ KHẨN (垦, phồn thể: 墾): thuộc bộ THỔ (土), gồm 9 nét.

荒
huāng HOANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hoang vu cằn cỗi; thiếu hụt khan hiếm (diànhuāng); hoang phế

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ HOANG (荒): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 亠 (ĐẦU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 荒凉 (HOANG LƯƠNG: hoang vu, cằn cỗi, hoang vu lạnh lẽo), 荒谬 (HOANG MẬU: hoang đường, phi lý, hết sức vô lý), 荒唐 (HOANG ĐƯỜNG: hoang đường, ngông cuồng vô lối, bậy bạ).

Câu ví dụ với từ “垦荒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

为了增加耕地面积,村民们决定组织一次大规模的垦荒行动。

Wèi le zēngjiā gēngdì miànjī, cūnmínmen juédìng zǔzhī yīcì dàguīmó de kěnhuāng xíngdòng.

“Để tăng diện tích đất canh tác, dân làng quyết định tổ chức một cuộc khai hoang quy mô lớn.”

Ví dụ #2

政府推出了新的垦荒计划,旨在开发更多可利用的土地资源。

Zhèngfǔ tuīchūle xīn de kěnhuāng jìhuà, zhǐzài kāifā gèng duō kě lìyòng de tǔdì zīyuán.

“Chính phủ đã đưa ra một kế hoạch khai hoang mới, nhằm phát triển nhiều tài nguyên đất có thể sử dụng hơn.”

Từ “垦荒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →