捕捞
Minh họa từ vựng 捕捞 (bǔlāo)
bǔlāo HÁN VIỆT: BỘ LIỆU

捕捞: bắt; đánh bắt (thực vật, động vật sống dưới nước); câu; vớt

bắt đánh bắt (thực vật động vật sống dưới nước) câu vớt

Nét viết & luyện viết chữ 捕捞

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 捕

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tay vung giăng lưới khắp nơi Tóm gọn thú dữ cứu người bình an. Tay THỦ (扌) chữ PHỦ (甫) nhanh tay, Chữ BỘ (捕) bắt gọn dựng xây thái bình.” — Chữ BỘ (捕) là chữ hình thanh, gồm bàn tay (扌) và chữ Phủ (甫 - rộng khắp). Thợ săn dang rộng cánh tay giăng lưới khắp cánh đồng bắt gọn thú hoang. Về sau mở rộng thành quan sai truy bắt kẻ phạm tội quy án.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

捕
bǔ BỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bắt, bắt giữ, đánh bắt

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 BỘ THỦ (Bàn tay nhanh nhẹn chộp bắt.) 甫 CHỮ PHỦ (Mầm cây lớn rộng khắp ruộng đồng bao la.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tay vung giăng lưới khắp nơi Tóm gọn thú dữ cứu người bình an. Tay THỦ (扌) chữ PHỦ (甫) nhanh tay, Chữ BỘ (捕) bắt gọn dựng xây thái bình.”

Chữ BỘ (捕) là chữ hình thanh, gồm bàn tay (扌) và chữ Phủ (甫 - rộng khắp). Thợ săn dang rộng cánh tay giăng lưới khắp cánh đồng bắt gọn thú hoang. Về sau mở rộng thành quan sai truy bắt kẻ phạm tội quy án.

捞
lāo LIỆU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vớt, trục vớt, kiếm chác không chính đáng

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ LIỆU (捞, phồn thể: 撈): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 力 (LỰC).

Câu ví dụ với từ “捕捞”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

渔民们每天出海捕捞海鲜。

yúmínmen měitiān chūhǎi bǔlāo hǎixiān.

“Ngư dân mồi ngày đều ra khơi đánh bắt hải sản.”

Ví dụ #2

她用网兜在湖里捕捞鱼虾。

tā yòng wǎngdōu zài hú li bǔlāo yú xiā.

“Cô ấy dùng lưới bắt cá tôm trong hồ.”

Từ “捕捞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 捕捞 (bǔlāo)

捕捞 (bǔlāo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “捕捞” có phiên âm Pinyin là “bǔlāo”, âm Hán Việt là “BỘ LIỆU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bắt; đánh bắt (thực vật, động vật sống dưới nước); câu; vớt”.

Chữ 捕捞 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “捕捞” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2012-12-27T07:48:43+07:00