酌议
Minh họa từ vựng 酌议 (zhuóyì)
zhuóyì HÁN VIỆT: CHƯỚC NGHỊ

酌议: thảo luận bàn bạc kỹ lưỡng

thảo luận bàn bạc kỹ lưỡng

Nghĩa tiếng Anh (English): to deliberate and discuss

Nét viết & luyện viết chữ 酌议

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 酌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHƯỚC (酌): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 10 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 勹 (BAO). Từ ghép HSK: 斟酌 (CHÂM CHƯỚC: cân nhắc đắn đo, xem xét kỹ lưỡng từng câu chữ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

酌
zhuó CHƯỚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rót; uống (rượu)

Bộ 酉 (BỘ DẬU • 7 nét): Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).
Thành phần cấu tạo chữ:
酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.)

Chữ CHƯỚC (酌): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 10 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 勹 (BAO). Từ ghép HSK: 斟酌 (CHÂM CHƯỚC: cân nhắc đắn đo, xem xét kỹ lưỡng từng câu chữ).

议
yì NGHỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tham khảo ý kiến, thảo luận, thảo luận

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 乀 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Chữ NGHỊ (议, phồn thể: 議): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 会议 (HỘI NGHỊ: cuộc họp), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 抗议 (KHÁNG NGHỊ: kháng nghị, phản đối, phản kháng), 议论 (NGHỊ LUẬN: bàn tán, thảo luận, nghị luận).

Câu ví dụ với từ “酌议”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是“酌议”的一个常用表达。

Zhè shì "zhuóyì" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "thảo luận bàn bạc kỹ lưỡng".”

Từ “酌议” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 酌议 (zhuóyì)

酌议 (zhuóyì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “酌议” có phiên âm Pinyin là “zhuóyì”, âm Hán Việt là “CHƯỚC NGHỊ”, thuộc từ loại Từ đơn và có nghĩa tiếng Việt là: “thảo luận bàn bạc kỹ lưỡng” (tiếng Anh: to deliberate and discuss).

Chữ 酌议 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “酌议” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 酉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2013-03-19T11:35:59+07:00