扮装
Minh họa từ vựng 扮装
bànzhuāng HÁN VIỆT: BAN TRANG

扮装: hoá trang; trang điểm

hoá trang trang điểm

Nét viết & luyện viết chữ 扮装

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 扮

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BAN (扮): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 打扮 (ĐẢ BAN: trang điểm, ăn diện, chải chuốt; cách ăn mặc), 扮演 (BAN DIỄN: đóng vai, sắm vai, đảm nhận vai trò).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

扮
bàn BAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hóa trang, đóng vai, cải trang

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ BAN (扮): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 打扮 (ĐẢ BAN: trang điểm, ăn diện, chải chuốt; cách ăn mặc), 扮演 (BAN DIỄN: đóng vai, sắm vai, đảm nhận vai trò).

装
zhuāng TRANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lắp đặt, trang bị; đóng gói; giả vờ; trang phục

Bộ 衣 (BỘ Y • 6 nét): Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.) 衣 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.)

Chữ TRANG (装, phồn thể: 裝): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét, thành phần: 士 (SĨ) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 安装 (AN TRANG: lắp đặt, cài đặt), 服装 (PHỤC TRANG: trang phục, quần áo), 假装 (GIẢ TRANG: giả vờ, giả bộ), 装饰 (TRANG SỨC: trang trí; đồ trang trí, hoa văn).

Câu ví dụ với từ “扮装”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

扮装吧,下一场就该你上场了。

bànzhuāng ba,xiàyīcháng jìu gāi nǐ shàngcháng le。

“Hoá trang đi thôi, màn kế tiếp là đến phiên anh rồi”

Từ “扮装” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →