补过: đền; đền bù; bù đắp; chuộc tội; chuộc lỗi; bù đắp sai lầm
Nét viết & luyện viết chữ 补过
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỔ (补, phồn thể: 補): thuộc bộ Y (衣), gồm 7 nét, thành phần: 衤 (Y) + 卜 (BỐC). Từ ghép HSK: 补充 (BỔ SUNG: bổ sung, thêm vào), 补偿 (BỔ THƯỜNG: bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)), 补救 (BỔ CỨU: cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)), 补贴 (BỔ THIẾP: trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vá, sửa chữa; bổ sung, bù đắp; tẩm bổ
Chữ BỔ (补, phồn thể: 補): thuộc bộ Y (衣), gồm 7 nét, thành phần: 衤 (Y) + 卜 (BỐC). Từ ghép HSK: 补充 (BỔ SUNG: bổ sung, thêm vào), 补偿 (BỔ THƯỜNG: bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)), 补救 (BỔ CỨU: cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)), 补贴 (BỔ THIẾP: trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).
qua, từng (trợ từ chỉ trải nghiệm); đón (tết, sinh nhật)
Chữ QUÁ (过, phồn thể: 過): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 6 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 过去 (QUÁ KHỨ: quá khứ), 经过 (KINH QUÁ: đi qua, trải qua; quá trình), 难过 (NAN QUÁ: buồn, đau lòng, khó chịu), 不过 (BẤT QUÁ: nhưng mà, có điều).
Câu ví dụ với từ “补过”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他努力工作,将功补过。
Tā nǔlì gōngzuò, jiānggōngbǔguò.
“Anh ấy làm việc chăm chỉ để chuộc lỗi.”
他决心努力工作来补过。
tā juéxīn nǔlì gōngzuò lái bǔguo.
“Anh ấy quyết tâm làm việc chăm chỉ để bù đắp lỗi lầm.”
Từ “补过” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 补过 (bǔguò)
补过 (bǔguò) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “补过” có phiên âm Pinyin là “bǔguò”, âm Hán Việt là “BỔ QUÁ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đền; đền bù; bù đắp; chuộc tội; chuộc lỗi; bù đắp sai lầm”.
Chữ 补过 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “补过” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 衣. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.