调解 Phồn thể: 調解
Minh họa từ vựng 调解
tiáo jiě HÁN VIỆT: ĐIỀU GIẢI

调解: hòa giải, điều đình hòa giải tranh chấp

hòa giải điều đình hòa giải tranh chấp

Nghĩa tiếng Anh (English): to mediate, to reconcile, mediation

Nét viết & luyện viết chữ 调解

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 调

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Lưỡi đao sắc bén tách sừng trâu, Tháo gỡ nan nguy vẹn đạo mầu. Oan nghiệt nghìn trùng mau giải thoát, Tâm an thanh thản vượt bể dâu.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

调
tiáo / diào ĐIỀU / ĐIỆU

điều chỉnh, pha chế, điều hòa (tiáo); điều tra, thuyên chuyển, giai điệu/thanh điệu (diào)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
解
jiě GIẢI

giải thích, giải quyết; cởi bỏ; nghiệm (toán học: jiě)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Lưỡi đao sắc bén tách sừng trâu, Tháo gỡ nan nguy vẹn đạo mầu. Oan nghiệt nghìn trùng mau giải thoát, Tâm an thanh thản vượt bể dâu.”

Câu ví dụ với từ “调解”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地调解。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì tiáo jiě。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách làm trung gian một cách tốt hơn.”

In daily study and work, we need to learn how to better term.

Ví dụ #2

深刻领悟“调解”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ tiáo jiě ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “调解” (làm trung gian - ĐIỆU GIẢI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "调解" (làm trung gian) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “调解” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →