凑成
Minh họa từ vựng 凑成 (còu chéng)
còu chéng HÁN VIỆT: THẤU THÀNH

凑成: tạo nên; dẫn đến; ghép lại thành

tạo nên dẫn đến ghép lại thành

Nét viết & luyện viết chữ 凑成

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 凑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẤU (凑, phồn thể: 湊): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 11 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 凑合 (THẤU HỢP: tạm bợ, chắp vá, tàm tạm cho qua).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

凑
còu THẤU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gom góp, tụ tập xúm lại; xáp lại gần

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét): Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ THẤU (凑, phồn thể: 湊): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 11 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 凑合 (THẤU HỢP: tạm bợ, chắp vá, tàm tạm cho qua).

成
chéng THÀNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thành, hoàn thành; trở thành

Bộ 戈 (BỘ QUA • 4 nét): Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.
Thành phần cấu tạo chữ:
戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Giáo QUA (戈) kết hợp chữ ĐINH (丁), Đắp nền giữ nước công trình làm xong. Chữ THÀNH (成) trọn vẹn ước mong, Kiên trì bền chí ắt lòng nở hoa.”

Chữ THÀNH (成) là chữ hình thanh kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm bộ QUA (戈 - vũ khí thời cổ) kết hợp với chữ ĐINH (丁 - chiếc đinh hoặc chày nện đất biểu âm). Hình ảnh dùng binh khí bảo vệ lãnh thổ và dùng chày đầm đất xây dựng xong bờ cõi đã mang lại nghĩa gốc cho chữ THÀNH (成) là hoàn tất, làm xong, đạt được kết quả trọn vẹn. Chữ gửi gắm thông điệp rằng mọi THÀNH CÔNG đều được kết tinh từ sự nỗ lực, rèn giũa và bảo vệ bền bỉ.

Câu ví dụ với từ “凑成”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 凑成.

Từ “凑成” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 凑成 (còu chéng)

凑成 (còu chéng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “凑成” có phiên âm Pinyin là “còu chéng”, âm Hán Việt là “THẤU THÀNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tạo nên; dẫn đến; ghép lại thành”.

Chữ 凑成 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “凑成” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 冫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-02-08T14:57:46+07:00