策励
Minh họa từ vựng 策励
cèlì HÁN VIỆT: SÁCH LỆ

策励: thúc đẩy động viên; đốc thúc khích lệ; thôi thúc

thúc đẩy động viên đốc thúc khích lệ thôi thúc

Nét viết & luyện viết chữ 策励

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 策

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÁCH (策): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét. Từ ghép HSK: 政策 (CHÍNH SÁCH: chính sách, chủ trương chính sách), 鞭策 (TIÊN SÁCH: thúc giục, cổ vũ, khích lệ động viên), 策划 (SÁCH HOẠCH: hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản), 策略 (SÁCH LƯỢC: chiến lược, sách lược, mưu lược).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

策
cè SÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kế sách; mẹo; biện pháp

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét): Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.)

Chữ SÁCH (策): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét. Từ ghép HSK: 政策 (CHÍNH SÁCH: chính sách, chủ trương chính sách), 鞭策 (TIÊN SÁCH: thúc giục, cổ vũ, khích lệ động viên), 策划 (SÁCH HOẠCH: hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản), 策略 (SÁCH LƯỢC: chiến lược, sách lược, mưu lược).

励
lì LỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khen; động viên; khích lệ

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét): Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ LỆ (励, phồn thể: 勵): thuộc bộ LỰC (力), gồm 7 nét, thành phần: 厂 (HÁN) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 鼓励 (CỔ LỆ: khuyến khích, động viên), 激励 (KÍCH LỆ: khích lệ, động viên; cơ chế tưởng thưởng), 奖励 (TƯỞNG LỆ: khen thưởng, trao thưởng; phần thưởng danh dự), 勉励 (MIỄN LỆ: khích lệ, động viên cổ vũ ân cần).

Câu ví dụ với từ “策励”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们应该相互策励,共同进步。

wǒmen yīnggāi xiānghù cèlì, gòngtóng jìnbù.

“Chúng ta nên khích lệ lẫn nhau, cùng nhau tiến bộ.”

Ví dụ #2

老师策励学生奋发图强。

lǎoshī cèlì xuésheng fènfātúqiáng.

“Thầy giáo khích lệ học sinh phấn đấu vươn lên.”

Từ “策励” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →