畅谈: trò chuyện cởi mở, say sưa bàn luận, đàm đạo thỏa thích
Nghĩa tiếng Anh (English): to talk freely, to chat to one's heart's content, to discuss
Nét viết & luyện viết chữ 畅谈
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SƯỚNG (畅, phồn thể: 暢): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 畅通 (SƯỚNG THÔNG: thông suốt, trôi chảy), 畅销 (SƯỚNG TIÊU: bán chạy), 舒畅 (THƯ SƯỚNG: khoan khoái, dễ chịu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trò chuyện cởi mở, say sưa bàn luận, đàm đạo thỏa thích
Chữ SƯỚNG (畅, phồn thể: 暢): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 畅通 (SƯỚNG THÔNG: thông suốt, trôi chảy), 畅销 (SƯỚNG TIÊU: bán chạy), 舒畅 (THƯ SƯỚNG: khoan khoái, dễ chịu).
nói chuyện, đàm phán, trao đổi
Chữ ĐÀM (谈, phồn thể: 談): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 谈判 (ĐÀM PHÁN: đàm phán, thương lượng), 洽谈 (HIỆP ĐÀM: đàm phán, thương lượng trao đổi công việc/kinh doanh).
Câu ví dụ với từ “畅谈”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在世界青年科学家峰会圆桌沙龙上,各国青年学者齐聚一堂,畅谈通用人工智能与人类绿色可持续发展未来前景。
Zài shì jiè qīng nián kē xué jiā fēng huì yuán zhuō shā lóng shàng, gè guó qīng nián xué zhě qí jù yī táng, chàng tán tōng yòng rén gōng zhì néng yǔ rén lèi lǜ sè kě chí xù fā zhǎn wèi lái qián jǐng.
“Tại sa-lông bàn tròn Hội nghị Thượng đỉnh Các Nhà khoa học Trẻ Thế giới, các học giả trẻ các nước tề tựu một nhà, say sưa bàn luận trò chuyện cởi mở đàm đạo thỏa thích về triển vọng tương lai phát triển bền vững xanh của nhân loại và trí tuệ nhân tạo đa năng.”
At the youth science summit, scholars chatted freely about future prospects of AI and sustainable development.
Từ “畅谈” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 畅谈 (chàngtán)
畅谈 (chàngtán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “畅谈” có phiên âm Pinyin là “chàngtán”, âm Hán Việt là “SƯỚNG ĐÀM”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “trò chuyện cởi mở, say sưa bàn luận, đàm đạo thỏa thích” (tiếng Anh: to talk freely, to chat to one's heart's content, to discuss).
Chữ 畅谈 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “畅谈” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 日. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.