磋商
Minh họa từ vựng 磋商
cuō shāng HÁN VIỆT: THA THƯƠNG

磋商: thương thảo, đàm phán, tham vấn (ngoại giao, cấp cao)

thương thảo đàm phán tham vấn (ngoại giao cấp cao)

Nghĩa tiếng Anh (English): to consult, to negotiate, consultation

Nét viết & luyện viết chữ 磋商

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 磋

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THA (磋): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 羊 (DƯƠNG) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 磋商 (THA THƯƠNG: thương thảo, đàm phán, tham vấn (ngoại giao, cấp cao)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

磋
cuō shāng THA THƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thương thảo, đàm phán, tham vấn (ngoại giao, cấp cao)

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.) 羊 DƯƠNG (Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.) 工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.)

Chữ THA (磋): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 羊 (DƯƠNG) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 磋商 (THA THƯƠNG: thương thảo, đàm phán, tham vấn (ngoại giao, cấp cao)).

商
shāng THƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thương mại, buôn bán

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU tám hướng BÁT mở mang, Trong khung QUYNH rộng KHẨU bàn sang. Trao đổi bốn phương cùng thương lượng, Buôn bán công bằng nghiệp vẻ vang.”

Chữ THƯƠNG (商) là chữ hội ý, kết cấu gồm phần trên là chữ CHƯƠNG (章) tỉnh lược và phần dưới là khung nhà QUYNH (冂) bao quanh bộ BÁT (八) cùng cái miệng KHẨU (口). Chữ khắc họa hình ảnh những người ngồi dưới mái nhà cùng mở lời bàn bạc, trao đổi và định giá hàng hóa từ tám phương. Sau khi nhà Thương sụp đổ, người dân triều Thương đi khắp nơi làm nghề trao đổi hàng hóa, từ đó chữ THƯƠNG (商) bên cạnh nghĩa bàn bạc (THƯƠNG LƯỢNG 商量) còn trở thành biểu tượng của ngành thương mại, kinh doanh.

Câu ví dụ với từ “磋商”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

经过多轮坦诚深入、富有建设性的高级别多边外交磋商,各国代表就全球气候行动达成了关键共识协议。

Jīng guò duō lún tǎn chéng shēn rù, fù yǒu jiàn shè xìng de gāo jí bié duō biān wài jiāo cuō shāng, gè guó dài biǎo jiù quán qiú qì hòu xíng dòng dá chéng le guān jiàn gòng shí xié yì.

“Trải qua nhiều vòng tham vấn ngoại giao đa phương cấp cao thẳng thắn sâu sắc và mang tính xây dựng, đại biểu các nước đã đạt được hiệp nghị đồng thuận then chốt về hành động khí hậu toàn cầu.”

Through constructive high-level consultations, delegates reached key consensus agreements on global climate action.

Ví dụ #2

深刻领悟“磋商”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ cuō shāng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “磋商” (thương thảo, đàm phán, tham vấn (ngoại giao, cấp cao) - THA THƯƠNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "磋商" (thương thảo, đàm phán, tham vấn (ngoại giao, cấp cao)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “磋商” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →