诱惑: cám dỗ, quyến rũ mê hoặc; sự cám dỗ
Nghĩa tiếng Anh (English): to tempt, to seduce, temptation, lure
Nét viết & luyện viết chữ 诱惑
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DỤ (诱, phồn thể: 誘): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 禾 (HÒA). Từ ghép HSK: 诱惑 (DỤ HOẶC: cám dỗ, quyến rũ mê hoặc; sự cám dỗ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cám dỗ, quyến rũ mê hoặc; sự cám dỗ
Chữ DỤ (诱, phồn thể: 誘): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 禾 (HÒA). Từ ghép HSK: 诱惑 (DỤ HOẶC: cám dỗ, quyến rũ mê hoặc; sự cám dỗ).
nghi ngờ; mê hoặc
Câu thơ nhớ chữ: “Cầm gươm bảo vệ thành trì Trái tim dao động hồ nghi bồi hồi. Trên HOẶC (或) dưới TÂM (心) băn khoăn, Chữ HOẶC (惑) sáng suốt muôn phần phân minh.”
Chữ HOẶC (惑) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Hoặc (或 - hoặc là thế này hoặc là thế kia) lên trên chữ Tâm (心). Tâm trí đứng trước hai ngả đường đúng sai mà dao động, không đủ trí tuệ để nhận định rõ ràng.
Câu ví dụ với từ “诱惑”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
广大党员领导干部必须时刻绷紧廉洁自律之弦,在形形色色的物质利益诱惑面前站稳脚跟、守牢底线。
Guǎng dà dǎng yuán lǐng dǎo gàn bù bì xū shí kè bēng jǐn lián jié zì lǜ zhī xián, zài xíng xíng sè sè de wù zhì lì yì yòu huò miàn qián zhàn wěn jiǎo gēn, shǒu láo dǐ xiàn.
“Đông đảo cán bộ lãnh đạo đảng viên bắt buộc phải luôn luôn kéo căng dây cung liêm khiết tự giác, đứng vững gót chân, giữ trọn lằn ranh đỏ trước muôn hình vạn trạng sự cám dỗ quyến rũ của lợi ích vật chất.”
Party cadres must maintain integrity and discipline, standing firm before diverse material temptations to guard bottom lines.
深刻领悟“诱惑”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ yòu huò ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “诱惑” (cám dỗ, quyến rũ mê hoặc - DỤ HOẶC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "诱惑" (cám dỗ, quyến rũ mê hoặc) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “诱惑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn