允诺: nhận lời; gá tiếng
Nét viết & luyện viết chữ 允诺
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (4 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DUẪN (允): thuộc bộ NHI (儿), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 允许 (DUẪN HỨA: cho phép, thừa nhận).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đồng ý; cho phép
Chữ DUẪN (允): thuộc bộ NHI (儿), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 允许 (DUẪN HỨA: cho phép, thừa nhận).
nhận lời; gá tiếng
Chữ NẶC (诺, phồn thể: 諾): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 承诺 (THỪA NẶC: cam kết, hứa hẹn; lời cam kết).
Câu ví dụ với từ “允诺”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
欣然允诺
xīnrán yǔnnuò
“Vui vẻ nhận lời”
Từ “允诺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn