谪居
Minh họa từ vựng 谪居 (zhéjū)
zhéjū HÁN VIỆT: TRÍCH CƯ

谪居: nơi ở mới (sau khi bị giáng chức); nơi ở mới sau khi bị giáng chức

nơi ở mới (sau khi bị giáng chức) nơi ở mới sau khi bị giáng chức

Nét viết & luyện viết chữ 谪居

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 谪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÍCH (谪, phồn thể: 謫): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 13 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

谪
zhéjū TRÍCH CƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nơi ở mới (sau khi bị giáng chức); nơi ở mới sau khi bị giáng chức

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
言 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.)

Chữ TRÍCH (谪, phồn thể: 謫): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 13 nét.

居
zhéjū TRÍCH CƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nơi ở mới (sau khi bị giáng chức); nơi ở mới sau khi bị giáng chức

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét): Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CƯ (居): thuộc bộ THI (尸), gồm 8 nét, thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 邻居 (LÂN CƯ: hàng xóm), 居然 (CƯ NHIÊN: lại có thể, không ngờ, thế mà (bất ngờ)), 安居乐业 (AN CƯ LẠC NGHIỆP: an cư lạc nghiệp, yên ổn làm ăn), 居住 (CƯ TRÚ: cư trú, sinh sống; nơi cư ngụ).

Câu ví dụ với từ “谪居”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

苏东坡曾谪居黄州。

sūdōngpō céng zhéjū huángzhōu。

“Tô Đông Pha từng bị giáng chức đến Hoàng Châu.”

Từ “谪居” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 谪居 (zhéjū)

谪居 (zhéjū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “谪居” có phiên âm Pinyin là “zhéjū”, âm Hán Việt là “TRÍCH CƯ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nơi ở mới (sau khi bị giáng chức); nơi ở mới sau khi bị giáng chức”.

Chữ 谪居 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “谪居” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-02-05T17:54:34+07:00