闪光
Minh họa từ vựng 闪光 (shǎnguāng)
shǎnguāng HÁN VIỆT: THIỂM QUANG

闪光: tia chớp; luồng chớp

tia chớp luồng chớp

Nét viết & luyện viết chữ 闪光

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 闪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Người nép sau cửa hé nhìn sang, Bóng ai vụt hiện mắt ngỡ ngàng. Chớp giật lóe lên trời đêm vắng, Chữ Thiểm chớp sáng vút không gian.” — Chữ THIỂM (闪) là chữ hội ý, vẽ hình ảnh một người (人) nép mình đứng lấp ló sau cánh cửa (门) rồi thoáng hiện ra rồi biến mất chớp nhoáng. Hành động xuất hiện bất ngờ rồi thoắt ẩn thoắt hiện giống hệt như ánh chớp lóe sáng trên bầu trời đêm. Từ đó chữ THIỂM mang nghĩa lóe sáng, chớp mắt, né tránh linh hoạt.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

闪
shǎn THIỂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chớp, lấp lánh, lóe sáng; né tránh

Bộ 門 (BỘ MÔN • 8 nét): Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.
Thành phần cấu tạo chữ:
门 BỘ MÔN (Cánh cửa hé mở một nửa.) 人 BỘ NHÂN (Người nép mình rồi vụt qua cực nhanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người nép sau cửa hé nhìn sang, Bóng ai vụt hiện mắt ngỡ ngàng. Chớp giật lóe lên trời đêm vắng, Chữ Thiểm chớp sáng vút không gian.”

Chữ THIỂM (闪) là chữ hội ý, vẽ hình ảnh một người (人) nép mình đứng lấp ló sau cánh cửa (门) rồi thoáng hiện ra rồi biến mất chớp nhoáng. Hành động xuất hiện bất ngờ rồi thoắt ẩn thoắt hiện giống hệt như ánh chớp lóe sáng trên bầu trời đêm. Từ đó chữ THIỂM mang nghĩa lóe sáng, chớp mắt, né tránh linh hoạt.

光
guāng QUANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ánh sáng, quang; trơ trọi, hết sạch

Bộ 儿 (BỘ NHI • 2 nét): Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn HỎA tỏa sáng trên đầu, Người NHI nâng đuốc đêm thâu soi đường. Chữ QUANG rực rỡ bốn phương, Tâm sáng chí lớn mở đường vinh quang.”

Chữ QUANG (光) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn vẽ hình một ngọn lửa (火 - HỎA, nay biến đổi thành ⺌) cháy rực phía trên đầu một người đang quỳ nâng đỡ (儿 - NHI). Hình ảnh con người thời cổ đại nâng cao bó đuốc để xua tan bóng tối trong hang động đã tạo nên khái niệm "ánh sáng". Chữ QUANG còn biểu trưng cho niềm vinh quang, sự minh bạch và nguồn năng lượng tích cực soi sáng đường đời.

Câu ví dụ với từ “闪光”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

夜空中有一道闪光。

yèkōng zhōng yǒu yīdào shǎnguāng.

“Có một tia chớp trên bầu trời đêm.”

Ví dụ #2

闪光让她睁不开眼睛。

shǎnguāng ràng tā zhēng bù kāi yǎnjīng.

“Tia chớp làm cô không mở được mắt.”

Từ “闪光” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 闪光 (shǎnguāng)

闪光 (shǎnguāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “闪光” có phiên âm Pinyin là “shǎnguāng”, âm Hán Việt là “THIỂM QUANG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tia chớp; luồng chớp”.

Chữ 闪光 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “闪光” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 門. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-09-23T18:44:58+07:00