叛逆者: Kẻ phản nghịch, người chống lại quy tắc
Nét viết & luyện viết chữ 叛逆者
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẠN (叛): thuộc bộ HỰU (又), gồm 9 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 背叛 (BỘI BẠN: phản bội, bội phản; sự phản bội).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Kẻ phản nghịch, người chống lại quy tắc
Chữ BẠN (叛): thuộc bộ HỰU (又), gồm 9 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 背叛 (BỘI BẠN: phản bội, bội phản; sự phản bội).
Kẻ phản nghịch, người chống lại quy tắc
Câu thơ nhớ chữ: “Người lộn ngược đứng bên đường, Bộ XƯỚC sải bước dặm trường ngược xuôi. NGHỊCH là trái lẽ ở đời, Vượt qua nghịch cảnh rạng ngời chí trai.”
Chữ NGHỊCH (逆) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước đi) biểu ý và chữ NGHỊCH cổ (屰) biểu âm. Trong Giáp cốt văn, chữ 屰 vẽ hình một người bị chúc đầu lộn ngược xuống đất, khi thêm bộ QUAI XƯỚC (辶) càng nhấn mạnh hành động đi ngược chiều hoặc chống đối lại quy luật. Chữ Hán này nhắc nhở con người cần giữ bản lĩnh kiên cường để vượt qua mọi nghịch cảnh trên đường đời.
người, kẻ (hậu tố: người nghiên cứu, người lao động)
Chữ GIẢ (者): thuộc bộ LÃO (老), gồm 8 nét, thành phần: 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 或者 (HOẶC GIẢ: hoặc, hoặc là (dùng trong câu trần thuật)), 记者 (KÝ GIẢ: phóng viên, nhà báo), 作者 (TÁC GIẢ: tác giả, người sáng tác), 志愿者 (CHÍ NGUYỆN GIẢ: tình nguyện viên).
Câu ví dụ với từ “叛逆者”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他是个叛逆者,不服从规则。
Tā shì gè pànnì zhě, bù fúcóng guīzé.
“Anh ta là kẻ phản nghịch, không tuân theo quy tắc.”
Từ “叛逆者” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 叛逆者 (pànnì zhě)
叛逆者 (pànnì zhě) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “叛逆者” có phiên âm Pinyin là “pànnì zhě”, âm Hán Việt là “BẠN NGHỊCH GIẢ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Kẻ phản nghịch, người chống lại quy tắc”.
Chữ 叛逆者 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “叛逆者” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 又. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.