揭开: mở ra; hé lộ; giở ra; lật ra; bóc ra; vén màn; tiết lộ; vạch trần; phanh phui; làm sáng tỏ
Nét viết & luyện viết chữ 揭开
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YẾT (揭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 揭发 (YẾT PHÁT: tố cáo, vạch trần, bóc trần (sai phạm)), 揭露 (YẾT LỘ: vạch trần, phơi bày, làm lộ rõ chân tướng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mở ra, vạch trần; bóc ra lật mở
Chữ YẾT (揭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 日 (NHẬT) + 勹 (BAO) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 揭发 (YẾT PHÁT: tố cáo, vạch trần, bóc trần (sai phạm)), 揭露 (YẾT LỘ: vạch trần, phơi bày, làm lộ rõ chân tướng).
mở, lái (xe)
Câu thơ nhớ chữ: “Hai tay bộ CỦNG (廾) nâng ngang, Tháo thanh chốt NHẤT (一) mở toang cửa ngoài. Chữ KHAI (开) mở lối tương lai, Hoa tươi nở rộ đón ngày nắng lên.”
Chữ KHAI (开 / 開) là chữ hội ý: chữ phồn thể (開) vẽ hai bàn tay bộ CỦNG (廾) đang tháo thanh chốt ngang bộ NHẤT (一) bên trong hai cánh cửa bộ MÔN (門); chữ giản thể (开) lược bỏ bộ MÔN (門) bên ngoài và giữ nguyên phần cốt lõi là hai bàn tay nhấc then cài cửa. Từ hành động mở cánh cửa ra đón ánh sáng, chữ KHAI (开) mở rộng thành bắt đầu, khai mở trí tuệ, hoa nở rộ và điều khiển phương tiện.
Câu ví dụ với từ “揭开”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他们的合作揭开了新的篇章。
tāmen de hézuò jiēkāile xīn de piānzhāng.
“Sự hợp tác của họ đã mở ra một chương mới.”
这个盖子太紧了,我揭不开。
zhège gàizi tài jǐn le, wǒ jiē bu kāi.
“Cái nắp này chặt quá, tôi không mở ra được.”
Từ “揭开” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 揭开 (jiēkāi)
揭开 (jiēkāi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “揭开” có phiên âm Pinyin là “jiēkāi”, âm Hán Việt là “YẾT KHAI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mở ra; hé lộ; giở ra; lật ra; bóc ra; vén màn; tiết lộ; vạch trần; phanh phui; làm sáng tỏ”.
Chữ 揭开 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “揭开” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.