被通缉者: kẻ bị truy nã
Nét viết & luyện viết chữ 被通缉者
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (40 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỊ (被): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét, thành phần: 衤 (Y) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 被子 (BỊ TỬ: chăn, mền), 被动 (BỊ ĐỘNG: bị động, thế bị động), 被告 (BỊ CÁO: bị cáo, bị đơn (trong vụ kiện)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bị, được (câu bị động)
Chữ BỊ (被): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét, thành phần: 衤 (Y) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 被子 (BỊ TỬ: chăn, mền), 被动 (BỊ ĐỘNG: bị động, thế bị động), 被告 (BỊ CÁO: bị cáo, bị đơn (trong vụ kiện)).
thông, thông suốt, lưu thông; thông thạo hiểu rõ
Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin).
lùng bắt; truy nã; truy bắt
Chữ TẬP (缉, phồn thể: 緝): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét.
người, kẻ (hậu tố: người nghiên cứu, người lao động)
Chữ GIẢ (者): thuộc bộ LÃO (老), gồm 8 nét, thành phần: 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 或者 (HOẶC GIẢ: hoặc, hoặc là (dùng trong câu trần thuật)), 记者 (KÝ GIẢ: phóng viên, nhà báo), 作者 (TÁC GIẢ: tác giả, người sáng tác), 志愿者 (CHÍ NGUYỆN GIẢ: tình nguyện viên).
Câu ví dụ với từ “被通缉者”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
警方正在追捕被通缉者。
Jǐngfāng zhèngzài zhuībǔ bèi tōngjī zhě.
“Cảnh sát đang truy bắt kẻ bị truy nã.”
Từ “被通缉者” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 被通缉者 (bèi tōngjī zhě)
被通缉者 (bèi tōngjī zhě) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “被通缉者” có phiên âm Pinyin là “bèi tōngjī zhě”, âm Hán Việt là “BỊ THÔNG TẬP GIẢ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kẻ bị truy nã”.
Chữ 被通缉者 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “被通缉者” có tổng cộng 40 nét viết, thuộc bộ thủ 衣. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.